Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/01/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 341 toàn thị trường và thứ 12/63 trong ngành về vốn hóa.
- Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế.
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán buôn máy móc thiết bị y tế, đồ dùng khác cho gia đình.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 166.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -561 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.574 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,92 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -5,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -3,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | -18,30% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,91% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 509,54 tỷ | 440,23 tỷ | 531,95 tỷ | 463,16 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 481,59 tỷ | 319,24 tỷ | 313,66 tỷ | 252,68 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 27,95 tỷ | 120,99 tỷ | 218,29 tỷ | 210,48 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -90,15 tỷ | 55,17 tỷ | 153,68 tỷ | 145,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -93,22 tỷ | 45,06 tỷ | 139,22 tỷ | 140,58 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -93,13 tỷ | 45,28 tỷ | 139,29 tỷ | 140,58 tỷ |
| EBITDA | -17,60 tỷ | 101,76 tỷ | 195,82 tỷ | 187,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,87 nghìn tỷ | 2,54 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 246,15 tỷ | 298,04 tỷ | 620,26 tỷ | 192,76 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,63 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,12 nghìn tỷ | 695,09 tỷ | 407,04 tỷ | 473,32 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,76 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ | 920,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -47,91 tỷ | -51,12 tỷ | 116,50 tỷ | 205,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -341,02 tỷ | -520,39 tỷ | -471,41 tỷ | -238,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 386,96 tỷ | 425,85 tỷ | 482,41 tỷ | -27,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,98 tỷ | -145,66 tỷ | 127,51 tỷ | -59,79 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 53,66 tỷ | 55,63 tỷ | 201,29 tỷ | 73,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 117,38 tỷ | 145,60 tỷ | 93,41 tỷ | 122,85 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -9,80 tỷ | 13,69 tỷ | -7,58 tỷ | 10,69 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -46,31 tỷ | -20,59 tỷ | -34,79 tỷ | -20,34 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -46,30 tỷ | -20,57 tỷ | -34,75 tỷ | -20,28 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.