Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên (TNH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/01/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 341 toàn thị trường và thứ 12/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.680 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,61 nghìn tỷ
166.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.658 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
509,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-93,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -18,30%
Số lao động
72
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
Mã chứng khoán
TNH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/01/2021
Vốn điều lệ
1.658 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
166.000.000 cổ phiếu
Số lao động
72 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Tuyên
Tổng giám đốc
Ông Lê Xuân Tân
Địa chỉ
Số 328 - Đường Lương Ngọc Quyến - P. Phan Đình Phùng - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 628 5658

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế.

- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Bán buôn máy móc thiết bị y tế, đồ dùng khác cho gia đình.

Chỉ số tài chính TNH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 166.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-561 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.574 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-5,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,24%
Biên lợi nhuận gộp5,49%
Biên lợi nhuận ròng-18,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,91%

Kết quả kinh doanh TNH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần509,54 tỷ440,23 tỷ531,95 tỷ463,16 tỷ
Giá vốn hàng bán481,59 tỷ319,24 tỷ313,66 tỷ252,68 tỷ
Lợi nhuận gộp27,95 tỷ120,99 tỷ218,29 tỷ210,48 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-90,15 tỷ55,17 tỷ153,68 tỷ145,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-93,22 tỷ45,06 tỷ139,22 tỷ140,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-93,13 tỷ45,28 tỷ139,29 tỷ140,58 tỷ
EBITDA-17,60 tỷ101,76 tỷ195,82 tỷ187,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,87 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn246,15 tỷ298,04 tỷ620,26 tỷ192,76 tỷ
Tài sản dài hạn2,63 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,12 nghìn tỷ695,09 tỷ407,04 tỷ473,32 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,76 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ920,80 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-47,91 tỷ-51,12 tỷ116,50 tỷ205,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-341,02 tỷ-520,39 tỷ-471,41 tỷ-238,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính386,96 tỷ425,85 tỷ482,41 tỷ-27,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,98 tỷ-145,66 tỷ127,51 tỷ-59,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ53,66 tỷ55,63 tỷ201,29 tỷ73,78 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần117,38 tỷ145,60 tỷ93,41 tỷ122,85 tỷ
Lợi nhuận gộp-9,80 tỷ13,69 tỷ-7,58 tỷ10,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-46,31 tỷ-20,59 tỷ-34,79 tỷ-20,34 tỷ
LNST công ty mẹ-46,30 tỷ-20,57 tỷ-34,75 tỷ-20,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-91,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
72,55 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,69 tỷ
Chi phí đi vay
45,97 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-24,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-15,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
12,93 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,44 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-45,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,87 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-47,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-369,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
20,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
28,17 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-341,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-480,00 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
663,68 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-276,24 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
386,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
55,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
53,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về TNH

TNH là công ty gì?
TNH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4601039023. Trụ sở tại Số 328 - Đường Lương Ngọc Quyến - P. Phan Đình Phùng - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu TNH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNH bắt đầu giao dịch ngày 06/01/2021 trên HOSE.
Vốn hóa của TNH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNH đạt 1,61 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 166.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 341 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 509,54 tỷ, lợi nhuận sau thuế -93,22 tỷ, ROE -5,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Tuyên. Tổng giám đốc: Ông Lê Xuân Tân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4601039023.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ