Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần BCG Energy là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/07/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 105 toàn thị trường và thứ 5/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 94 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 6.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 367.571 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,80 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.091.400 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.307.667 |
- BCG Energy hoạt động đầu tư và kinh doanh trong lĩnh vực Năng lượng tái tạo với các loại hình năng lượng: Cánh đồng năng lượng mặt trời, điện mặt trời áp mái, điện gió, điện rác.
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 730.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.001 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.274 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,27 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -8,55% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -4,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 49,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | -59,95% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,05 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 51,16% |
Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,28 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 650,28 tỷ | 590,60 tỷ | 546,96 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 627,41 tỷ | 535,05 tỷ | 516,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -769,03 tỷ | -186,71 tỷ | 204,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -766,02 tỷ | -152,72 tỷ | 295,53 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -731,04 tỷ | -35,91 tỷ | 359,98 tỷ |
| EBITDA | -225,53 tỷ | 309,60 tỷ | 509,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 18,34 nghìn tỷ | 19,04 nghìn tỷ | 20,85 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 7,62 nghìn tỷ | 7,58 nghìn tỷ | 6,49 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,73 nghìn tỷ | 11,46 nghìn tỷ | 14,36 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 9,38 nghìn tỷ | 9,30 nghìn tỷ | 13,67 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 8,96 nghìn tỷ | 9,74 nghìn tỷ | 7,18 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,90 nghìn tỷ | -33,66 tỷ | -131,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,59 nghìn tỷ | -112,15 tỷ | -3,70 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -415,23 tỷ | 135,39 tỷ | 3,77 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -102,84 tỷ | -10,43 tỷ | -64,54 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 221,56 tỷ | 324,26 tỷ | 334,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 349,37 tỷ | 362,95 tỷ | 296,47 tỷ | 248,46 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 187,46 tỷ | 203,70 tỷ | 133,50 tỷ | 85,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 67,49 tỷ | 20,85 tỷ | 6,52 tỷ | -109,92 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 37,40 tỷ | 8,83 tỷ | 4,37 tỷ | -56,86 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.