Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu (HLA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2020, áp dụng từ .

HLA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/04/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 439 toàn thị trường và thứ 24/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,02 nghìn tỷ
34.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
345 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2020
8,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2020
-125,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -1.464,03%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HLA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu
Mã chứng khoán
HLA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/04/2001
Ngày niêm yết
01/04/2015
Vốn điều lệ
345 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
34.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Xảo Cơ
Tổng giám đốc
Ông Trần Tuấn Nghiệp
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
KE A2/7 Đường Trần Đại Nghĩa - P.Tân Tạo A - Q.Bình Tân - Tp.HCM
Điện thoại
(84.28) 3877 0062 - 3877 0755

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm cơ khí, cán kéo kim loại

- Dịch vụ thương mại, đại lý ký gửi hàng hoá

- Kinh doanh bất động sản

- Mua bán máy móc thiết bị phục vụ sản xuất xây dựng, nguyên vật liệu...

Chỉ số tài chính HLA

Tính từ số liệu năm 2020 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.690 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-46.604 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-54,78%
Biên lợi nhuận gộp6,28%
Biên lợi nhuận ròng-1.464,03%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản791,83%

Kết quả kinh doanh HLA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2017 – 2018 – 2019 – 2020), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2020201920182017
Doanh thu thuần8,57 tỷ10,21 tỷ18,41 tỷ16,79 tỷ
Giá vốn hàng bán8,03 tỷ9,09 tỷ13,44 tỷ19,47 tỷ
Lợi nhuận gộp537,99 triệu1,12 tỷ4,97 tỷ-2,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-122,80 tỷ-51,43 tỷ-104,38 tỷ-279,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-125,47 tỷ-63,89 tỷ-126,18 tỷ-298,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-125,47 tỷ-63,89 tỷ-126,18 tỷ-298,40 tỷ
EBITDA-38,14 tỷ-89,59 tỷ-262,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2020201920182017
Tổng tài sản229,03 tỷ250,73 tỷ275,97 tỷ323,36 tỷ
Tài sản ngắn hạn56,89 tỷ61,43 tỷ73,31 tỷ97,82 tỷ
Tài sản dài hạn172,14 tỷ189,30 tỷ202,66 tỷ225,53 tỷ
Nợ phải trả1,81 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-1,58 nghìn tỷ-1,46 nghìn tỷ-1,40 nghìn tỷ-1,27 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2020201920182017
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,70 tỷ358,92 triệu20,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư542,74 triệu2,78 tỷ-152,70 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,13 tỷ-5,63 tỷ-18,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ115,08 triệu-2,49 tỷ1,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ786,57 triệu671,54 triệu3,16 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2021Q4/2020Q3/2020Q2/2020
Doanh thu thuần1,27 tỷ1,10 tỷ1,61 tỷ8,42 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,36 tỷ-581,91 triệu-151,64 triệu6,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-33,81 tỷ-36,28 tỷ-27,01 tỷ-32,79 tỷ
LNST công ty mẹ-33,81 tỷ-36,28 tỷ-27,01 tỷ-32,79 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2020

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về HLA

HLA là công ty gì?
HLA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302290400. Trụ sở tại KE A2/7 Đường Trần Đại Nghĩa - P.Tân Tạo A - Q.Bình Tân - Tp.HCM.
Cổ phiếu HLA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HLA bắt đầu giao dịch ngày 01/04/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/04/2001.
Vốn hóa của HLA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HLA đạt 1,02 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 34.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 439 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HLA ra sao?
Theo báo cáo năm 2020: doanh thu 8,57 tỷ, lợi nhuận sau thuế -125,47 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HLA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Xảo Cơ. Tổng giám đốc: Ông Trần Tuấn Nghiệp. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2020 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302290400.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ