Công ty cổ phần Tập đoàn Đua Fat (DFF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DFF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Đua Fat là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/07/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 411 toàn thị trường và thứ 43/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,19 nghìn tỷ
80.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
800 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
293,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-724,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -246,89%
Số lao động
15
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DFF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên635.992
Giá trị giao dịch bình quân phiên742,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.445.400
Khối lượng nước ngoài bán1.357.205

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Đua Fat

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Đua Fat
Mã chứng khoán
DFF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/07/2021
Vốn điều lệ
800 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
80.000.000 cổ phiếu
Số lao động
15 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Duy Hưng
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Quốc Phương
Đơn vị kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán Nhân Tâm Việt
Địa chỉ
Số 15 - Liền kề 10 - Khu đô thị Xa La - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.4) 3564 2741

Lĩnh vực kinh doanh

Xây dựng nhà để ở và nhà không để ở; Xây dựng công trình đường bộ, công trình điện, công trình thủy, công trình kỹ thuật dân dụng khác...

Chỉ số tài chính DFF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 80.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-9.061 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-6.088 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-26,79%
Biên lợi nhuận gộp-8,70%
Biên lợi nhuận ròng-246,89%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản118,00%

Kết quả kinh doanh DFF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần293,61 tỷ294,14 tỷ743,42 tỷ1,60 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán319,16 tỷ302,41 tỷ662,02 tỷ1,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-25,54 tỷ-8,27 tỷ81,40 tỷ215,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-725,47 tỷ-467,75 tỷ-203,99 tỷ22,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-724,90 tỷ-462,56 tỷ-198,66 tỷ1,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-724,90 tỷ-462,55 tỷ-198,66 tỷ2,05 tỷ
EBITDA-656,39 tỷ-367,99 tỷ-85,70 tỷ127,73 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,71 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ3,95 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,06 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn645,24 tỷ980,04 tỷ1,33 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,19 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ3,25 nghìn tỷ3,46 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-487,07 tỷ237,92 tỷ700,47 tỷ896,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-171,83 tỷ105,44 tỷ-15,78 tỷ-684,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư264,96 tỷ13,42 tỷ-84,98 tỷ-772,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-96,44 tỷ-138,29 tỷ72,64 tỷ1,41 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,32 tỷ-19,43 tỷ-28,13 tỷ-46,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,04 tỷ5,21 tỷ24,64 tỷ52,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần16,62 tỷ43,37 tỷ74,48 tỷ44,20 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,44 tỷ14,67 tỷ-61,37 tỷ7,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-45,64 tỷ-368,02 tỷ-116,92 tỷ-203,45 tỷ
LNST công ty mẹ-45,64 tỷ-368,02 tỷ-116,91 tỷ-203,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-724,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
69,09 tỷ
Các khoản dự phòng
-20,33 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
292,07 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
13,23 tỷ
Chi phí đi vay
177,09 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-485,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-95,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
324,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
78,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,93 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-829,46 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-171,83 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,98 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
227,95 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
38,23 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
758,75 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,34 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
264,96 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
8,50 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-104,94 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-96,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,04 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DFF

DFF là công ty gì?
DFF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Đua Fat, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104008162. Trụ sở tại Số 15 - Liền kề 10 - Khu đô thị Xa La - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DFF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DFF bắt đầu giao dịch ngày 05/07/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của DFF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DFF đạt 1,19 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 80.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 411 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DFF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 293,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế -724,90 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DFF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Duy Hưng. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Quốc Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công ty TNHH Kiểm toán Nhân Tâm Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104008162.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ