Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải biển và Thương mại Phương Đông là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/01/2011.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.304 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,83 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Vận tải hàng hóa, xăng dầu, container bằng đường biển, đường sông và đường bộ.
- Thuê tàu, cho thuê tàu, môi giới. cho thuê tàu, đại lý vận tải, dịch vụ container, dịch vụ vận tải và các dịch vụ khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -10.245 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -265.223 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -94,85% |
| Biên lợi nhuận gộp | -81,26% |
| Biên lợi nhuận ròng | -204,54% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 2.555,53% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 100,18 tỷ | 166,28 tỷ | 168,22 tỷ | 371,28 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 181,58 tỷ | 275,01 tỷ | 301,23 tỷ | 437,42 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -81,40 tỷ | -108,73 tỷ | -133,01 tỷ | -66,14 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -251,55 tỷ | -312,66 tỷ | -301,02 tỷ | -248,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -204,90 tỷ | -289,19 tỷ | -299,15 tỷ | -247,24 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -204,90 tỷ | -289,19 tỷ | -299,15 tỷ | -247,24 tỷ |
| EBITDA | -166,00 tỷ | -201,92 tỷ | -160,14 tỷ | -108,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 216,02 tỷ | 361,51 tỷ | 513,14 tỷ | 649,62 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 83,06 tỷ | 119,74 tỷ | 125,83 tỷ | 122,68 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 132,96 tỷ | 241,77 tỷ | 387,32 tỷ | 526,94 tỷ |
| Nợ phải trả | 5,52 nghìn tỷ | 5,46 nghìn tỷ | 5,32 nghìn tỷ | 5,16 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -5,30 nghìn tỷ | -5,10 nghìn tỷ | -4,81 nghìn tỷ | -4,51 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 19,10 tỷ | 31,12 tỷ | -6,47 tỷ | 23,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 45,38 tỷ | 21,15 tỷ | 6,59 triệu | -3,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -47,57 tỷ | -50,20 tỷ | -952,96 triệu | -12,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16,92 tỷ | 2,07 tỷ | -7,42 tỷ | 6,95 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 23,92 tỷ | 7,01 tỷ | 4,94 tỷ | 12,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,96 tỷ | 24,77 tỷ | 26,92 tỷ | 29,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -17,25 tỷ | -18,24 tỷ | -20,18 tỷ | -28,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -36,09 tỷ | 9,81 tỷ | -37,32 tỷ | -130,53 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -36,09 tỷ | 9,81 tỷ | -37,32 tỷ | -130,53 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.