Công ty Cổ phần Vận tải biển và Thương mại Phương Đông (NOS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NOS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải biển và Thương mại Phương Đông là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/01/2011.

Thị giá phiên 27/05/2026
900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
201 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
100,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-204,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -204,54%
Số lao động
90
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NOS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)600 đ
Khối lượng bình quân phiên2.304
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải biển và Thương mại Phương Đông

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải biển và Thương mại Phương Đông
Mã chứng khoán
NOS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/11/2006
Ngày niêm yết
11/01/2011
Vốn điều lệ
201 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
90 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Lê Vượng
Tổng giám đốc
Ông Trần Quang Toàn
Địa chỉ
Số 278 Tôn Đức Thắng - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3851 2688

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa, xăng dầu, container bằng đường biển, đường sông và đường bộ.

- Thuê tàu, cho thuê tàu, môi giới. cho thuê tàu, đại lý vận tải, dịch vụ container, dịch vụ vận tải và các dịch vụ khác.

Chỉ số tài chính NOS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-10.245 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-265.223 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-94,85%
Biên lợi nhuận gộp-81,26%
Biên lợi nhuận ròng-204,54%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản2.555,53%

Kết quả kinh doanh NOS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần100,18 tỷ166,28 tỷ168,22 tỷ371,28 tỷ
Giá vốn hàng bán181,58 tỷ275,01 tỷ301,23 tỷ437,42 tỷ
Lợi nhuận gộp-81,40 tỷ-108,73 tỷ-133,01 tỷ-66,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-251,55 tỷ-312,66 tỷ-301,02 tỷ-248,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-204,90 tỷ-289,19 tỷ-299,15 tỷ-247,24 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-204,90 tỷ-289,19 tỷ-299,15 tỷ-247,24 tỷ
EBITDA-166,00 tỷ-201,92 tỷ-160,14 tỷ-108,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản216,02 tỷ361,51 tỷ513,14 tỷ649,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn83,06 tỷ119,74 tỷ125,83 tỷ122,68 tỷ
Tài sản dài hạn132,96 tỷ241,77 tỷ387,32 tỷ526,94 tỷ
Nợ phải trả5,52 nghìn tỷ5,46 nghìn tỷ5,32 nghìn tỷ5,16 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-5,30 nghìn tỷ-5,10 nghìn tỷ-4,81 nghìn tỷ-4,51 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,10 tỷ31,12 tỷ-6,47 tỷ23,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư45,38 tỷ21,15 tỷ6,59 triệu-3,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-47,57 tỷ-50,20 tỷ-952,96 triệu-12,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ16,92 tỷ2,07 tỷ-7,42 tỷ6,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ23,92 tỷ7,01 tỷ4,94 tỷ12,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần12,96 tỷ24,77 tỷ26,92 tỷ29,22 tỷ
Lợi nhuận gộp-17,25 tỷ-18,24 tỷ-20,18 tỷ-28,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-36,09 tỷ9,81 tỷ-37,32 tỷ-130,53 tỷ
LNST công ty mẹ-36,09 tỷ9,81 tỷ-37,32 tỷ-130,53 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-204,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
85,54 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,24 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
85,44 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-46,64 tỷ
Chi phí đi vay
72,63 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-11,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
54,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-50,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
24,44 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-215,11 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,26 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
46,64 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,36 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
45,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-47,57 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-47,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
16,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,01 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
23,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về NOS

NOS là công ty gì?
NOS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải biển và Thương mại Phương Đông, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105609. Trụ sở tại Số 278 Tôn Đức Thắng - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NOS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NOS bắt đầu giao dịch ngày 11/01/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/11/2006.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NOS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 100,18 tỷ, lợi nhuận sau thuế -204,90 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NOS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Lê Vượng. Tổng giám đốc: Ông Trần Quang Toàn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105609.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ