Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC (CLG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .

CLG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/05/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1536 toàn thị trường và thứ 128/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 24/02/2026
500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
16,80 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
212 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2019
155,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2019
-208,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -134,48%
Số lao động
35
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CLG

Giá đóng cửa theo tuần, 90 mốc, đến phiên 24/02/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)500 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC
Mã chứng khoán
CLG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/12/2004
Ngày niêm yết
05/05/2021
Vốn điều lệ
212 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
35 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Đức Nghĩa
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thế Thanh
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
Tầng 6 Cao ốc H2 - Số 196 Hoàng Diệu - P.8 - Q.4 - Tp.HCM
Điện thoại
(84.28) 5401 0999

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư KD nhà, môi giới, tư vấn bất động sản

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, các công trình giao thông đường bộ, đường thủy

- Khai thác, sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng...

Chỉ số tài chính CLG

Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-9.922 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.355 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-733,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-39,94%
Biên lợi nhuận gộp12,42%
Biên lợi nhuận ròng-134,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu17,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản94,55%

Kết quả kinh doanh CLG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2019201820172016
Doanh thu thuần155,13 tỷ256,87 tỷ686,40 tỷ620,47 tỷ
Giá vốn hàng bán135,85 tỷ223,27 tỷ637,33 tỷ554,73 tỷ
Lợi nhuận gộp19,27 tỷ33,58 tỷ49,06 tỷ64,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-190,02 tỷ6,64 tỷ10,08 tỷ22,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-208,61 tỷ5,68 tỷ1,23 tỷ13,92 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-208,37 tỷ6,53 tỷ1,65 tỷ13,91 tỷ
EBITDA-186,68 tỷ14,80 tỷ17,40 tỷ29,80 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2019201820172016
Tổng tài sản522,26 tỷ944,54 tỷ952,45 tỷ1,25 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn512,86 tỷ712,48 tỷ724,62 tỷ775,70 tỷ
Tài sản dài hạn9,41 tỷ232,06 tỷ227,82 tỷ473,45 tỷ
Nợ phải trả493,82 tỷ687,18 tỷ700,75 tỷ972,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu28,45 tỷ257,35 tỷ251,69 tỷ276,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2019201820172016
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh98,33 tỷ-3,96 tỷ-158,72 tỷ124,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư26,92 tỷ-6,56 tỷ68,59 tỷ-12,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-132,82 tỷ-12,85 tỷ34,96 tỷ-115,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,57 tỷ-23,38 tỷ-55,17 tỷ-3,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ124,34 triệu7,70 tỷ31,07 tỷ86,25 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2020Q4/2019Q3/2019Q2/2019
Doanh thu thuần121,34 tỷ1,98 tỷ18,27 tỷ
Lợi nhuận gộp33,27 tỷ879,84 triệu12,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,94 tỷ17,30 tỷ-6,33 tỷ4,32 tỷ
LNST công ty mẹ-1,94 tỷ17,30 tỷ-6,32 tỷ4,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2019

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-211,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,35 tỷ
Các khoản dự phòng
104,20 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
72,54 tỷ
Chi phí đi vay
24,16 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-6,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
127,73 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
45,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-40,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
13,99 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-40,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-809,88 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-70,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
98,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,12 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-750,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,93 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
619,56 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
26,92 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,53 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-134,35 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-132,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
124,34 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về CLG

CLG là công ty gì?
CLG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303666737. Trụ sở tại Tầng 6 Cao ốc H2 - Số 196 Hoàng Diệu - P.8 - Q.4 - Tp.HCM.
Cổ phiếu CLG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CLG bắt đầu giao dịch ngày 05/05/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/12/2004.
Vốn hóa của CLG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CLG đạt 16,80 tỷ, tính theo phiên ngày 24/02/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1536 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CLG ra sao?
Theo báo cáo năm 2019: doanh thu 155,13 tỷ, lợi nhuận sau thuế -208,61 tỷ, ROE -733,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CLG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Đức Nghĩa. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thế Thanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2019 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 24/02/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303666737.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ