Công ty Cổ phần Đầu tư Apax Holdings (IBC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

IBC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Apax Holdings là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/12/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1033 toàn thị trường và thứ 47/49 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 19/12/2025
1.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
141,10 tỷ
83.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
832 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
1,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
-81,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -6,09%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IBC

Giá đóng cửa theo tuần, 81 mốc, đến phiên 19/12/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.700 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Apax Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Apax Holdings
Mã chứng khoán
IBC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Dịch vụ tài chính
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/12/2023
Vốn điều lệ
832 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
83.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Thủy
Tổng giám đốc
Ông Travis Stewart
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa tháp A - Tòa nhà Sky City Tower - Số 88 Phố Láng Hạ - P. Láng Hạ - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.246) 2629 588

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động tư vấn, quản lý

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ giáo dục, giáo dục văn hóa nghệ thuật, giáo dục mầm non, tiểu học, trung học, đại học và sau đại học

- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính, hỗ trợ tổ chức tua du lịch, đại lý du lịch, dịch vụ lưu trú ngắn ngày

- Kinh doanh bất động sản; hoạt động dịch vụ vận tải...

Chỉ số tài chính IBC

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 83.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.046 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.319 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,09 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-5,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,77%
Biên lợi nhuận gộp30,55%
Biên lợi nhuận ròng-6,09%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,92%

Kết quả kinh doanh IBC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120202019
Doanh thu thuần1,34 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán927,85 tỷ1,26 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ895,81 tỷ
Lợi nhuận gộp408,12 tỷ477,92 tỷ722,79 tỷ776,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-48,77 tỷ165,53 tỷ105,91 tỷ108,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-81,39 tỷ95,66 tỷ74,54 tỷ69,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-86,80 tỷ112,27 tỷ61,14 tỷ39,48 tỷ
EBITDA120,07 tỷ361,53 tỷ288,75 tỷ239,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120202019
Tổng tài sản4,60 nghìn tỷ4,63 nghìn tỷ3,28 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,46 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ836,48 tỷ
Tài sản dài hạn2,13 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,08 nghìn tỷ3,08 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,52 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ935,57 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120202019
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-410,21 tỷ282,03 tỷ-571,62 tỷ538,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư235,46 tỷ-739,31 tỷ-201,61 tỷ-712,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính214,57 tỷ950,85 tỷ446,40 tỷ225,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ39,82 tỷ493,58 tỷ-326,83 tỷ51,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ736,79 tỷ696,97 tỷ203,40 tỷ530,22 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2022Q3/2022Q2/2022Q1/2022
Doanh thu thuần-45,54 tỷ373,73 tỷ382,73 tỷ286,54 tỷ
Lợi nhuận gộp35,95 tỷ115,88 tỷ160,97 tỷ72,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-92,84 tỷ776,39 triệu19,44 tỷ2,69 tỷ
LNST công ty mẹ-102,94 tỷ-6,36 tỷ19,44 tỷ2,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-76,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
168,84 tỷ
Các khoản dự phòng
-356,43 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-350,00 triệu
Chi phí đi vay
153,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
15,71 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
261,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-664,41 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
22,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
44,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
191,74 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-100,00 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-135,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-30,95 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-410,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-34,20 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
38,40 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
188,96 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,37 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-65,99 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
39,30 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
52,62 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
235,46 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
965,80 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-751,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
214,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
39,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
696,97 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
736,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính

49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.

Câu hỏi thường gặp về IBC

IBC là công ty gì?
IBC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Apax Holdings, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Dịch vụ tài chính. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105824156. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa tháp A - Tòa nhà Sky City Tower - Số 88 Phố Láng Hạ - P. Láng Hạ - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu IBC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IBC bắt đầu giao dịch ngày 15/12/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của IBC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IBC đạt 141,10 tỷ, tính theo phiên ngày 19/12/2025. Khối lượng niêm yết 83.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1033 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IBC ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 1,34 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -81,39 tỷ, ROE -5,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IBC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Thủy. Tổng giám đốc: Ông Travis Stewart.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 19/12/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105824156.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ