Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS (KLF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

KLF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/02/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1056 toàn thị trường và thứ 27/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 30/12/2025
800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
132,00 tỷ
165.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.654 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
457,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
-89,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -19,63%
Số lao động
54
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KLF

Giá đóng cửa theo tuần, 83 mốc, đến phiên 30/12/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)800 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS
Mã chứng khoán
KLF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/09/2009
Ngày niêm yết
19/02/2024
Vốn điều lệ
1.654 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
165.000.000 cổ phiếu
Số lao động
54 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Mạnh Hùng
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Đoan
Đơn vị kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long T.D.K
Địa chỉ
Tầng 02 - Tòa nhà FLC Landmark Tower - Đường Lê Đức Thọ - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3795 6869
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động đại lý bán vé máy bay

- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng

- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng

- Bán lẻ, cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí

- Giáo dục thể thao và giải trí, dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Chỉ số tài chính KLF

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 165.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-545 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.979 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-5,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,90%
Biên lợi nhuận gộp2,84%
Biên lợi nhuận ròng-19,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,49%

Kết quả kinh doanh KLF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120202019
Doanh thu thuần457,94 tỷ1,43 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán444,80 tỷ1,41 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp13,01 tỷ14,42 tỷ37,27 tỷ49,04 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-89,48 tỷ8,82 tỷ6,54 tỷ2,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-89,89 tỷ6,68 tỷ2,61 tỷ1,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-89,89 tỷ6,68 tỷ2,61 tỷ1,40 tỷ
EBITDA-86,57 tỷ11,73 tỷ9,46 tỷ5,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120202019
Tổng tài sản2,30 nghìn tỷ2,38 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,03 nghìn tỷ930,85 tỷ1,48 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn276,84 tỷ1,45 nghìn tỷ811,75 tỷ874,59 tỷ
Nợ phải trả655,83 tỷ647,52 tỷ557,99 tỷ320,51 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,65 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120202019
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-56,89 tỷ150,33 tỷ-277,94 tỷ-527,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư110,30 tỷ-233,99 tỷ-87,72 tỷ454,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-53,89 tỷ84,23 tỷ362,77 tỷ75,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-479,21 triệu576,38 triệu-2,89 tỷ3,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,38 tỷ2,86 tỷ2,28 tỷ5,17 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2023Q2/2023Q1/2023Q4/2022
Doanh thu thuần20,51 tỷ13,78 tỷ15,23 tỷ10,01 tỷ
Lợi nhuận gộp3,76 tỷ3,19 tỷ2,20 tỷ877,76 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,08 tỷ-25,77 tỷ-20,25 tỷ-74,73 tỷ
LNST công ty mẹ1,08 tỷ-25,77 tỷ-20,25 tỷ-74,73 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-89,89 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,91 tỷ
Các khoản dự phòng
105,70 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
46,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
65,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-148,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
11,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
29,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-70,05 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,14 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-56,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
64,03 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
46,28 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
110,30 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
519,44 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-573,33 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-53,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-479,21 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,86 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về KLF

KLF là công ty gì?
KLF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104168889. Trụ sở tại Tầng 02 - Tòa nhà FLC Landmark Tower - Đường Lê Đức Thọ - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu KLF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KLF bắt đầu giao dịch ngày 19/02/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/09/2009.
Vốn hóa của KLF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KLF đạt 132,00 tỷ, tính theo phiên ngày 30/12/2025. Khối lượng niêm yết 165.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1056 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KLF ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 457,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế -89,89 tỷ, ROE -5,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KLF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Mạnh Hùng. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Đoan. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long T.D.K.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 30/12/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104168889.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ