Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/02/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1056 toàn thị trường và thứ 27/53 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 83 mốc, đến phiên 30/12/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Hoạt động đại lý bán vé máy bay
- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng
- Bán lẻ, cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
- Giáo dục thể thao và giải trí, dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 165.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -545 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.979 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,08 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -5,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -3,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | -19,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,49% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 457,94 tỷ | 1,43 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 444,80 tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,01 tỷ | 14,42 tỷ | 37,27 tỷ | 49,04 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -89,48 tỷ | 8,82 tỷ | 6,54 tỷ | 2,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -89,89 tỷ | 6,68 tỷ | 2,61 tỷ | 1,40 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -89,89 tỷ | 6,68 tỷ | 2,61 tỷ | 1,40 tỷ |
| EBITDA | -86,57 tỷ | 11,73 tỷ | 9,46 tỷ | 5,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,30 nghìn tỷ | 2,38 nghìn tỷ | 2,29 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,03 nghìn tỷ | 930,85 tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 276,84 tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 811,75 tỷ | 874,59 tỷ |
| Nợ phải trả | 655,83 tỷ | 647,52 tỷ | 557,99 tỷ | 320,51 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,65 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -56,89 tỷ | 150,33 tỷ | -277,94 tỷ | -527,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 110,30 tỷ | -233,99 tỷ | -87,72 tỷ | 454,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -53,89 tỷ | 84,23 tỷ | 362,77 tỷ | 75,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -479,21 triệu | 576,38 triệu | -2,89 tỷ | 3,19 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,38 tỷ | 2,86 tỷ | 2,28 tỷ | 5,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2023 | Q2/2023 | Q1/2023 | Q4/2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 20,51 tỷ | 13,78 tỷ | 15,23 tỷ | 10,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,76 tỷ | 3,19 tỷ | 2,20 tỷ | 877,76 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,08 tỷ | -25,77 tỷ | -20,25 tỷ | -74,73 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,08 tỷ | -25,77 tỷ | -20,25 tỷ | -74,73 tỷ |
53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.