Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận (ABS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ABS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/03/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 862 toàn thị trường và thứ 42/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.010 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
240,80 tỷ
80.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
800 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
170,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-514,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -302,56%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ABS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.380 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.510 đ
Khối lượng bình quân phiên281.196
Giá trị giao dịch bình quân phiên968,34 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
Mã chứng khoán
ABS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/03/2020
Vốn điều lệ
800 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
80.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lưu Xuân Đỗ
Địa chỉ
Số 03 - Đường Nguyễn Du - P. Phan Thiết - T. Lâm Đồng
Điện thoại
(84.252) 381 6823

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

- Hoạt động dịch vụ trồng trọt

- Nhân và chăm sóc giống cây công nghiệp

Chỉ số tài chính ABS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 80.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-6.430 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.025 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-127,98%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-105,13%
Biên lợi nhuận gộp3,54%
Biên lợi nhuận ròng-302,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,22 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,85%

Kết quả kinh doanh ABS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần170,02 tỷ396,14 tỷ1,03 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán164,00 tỷ390,11 tỷ986,52 tỷ1,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp6,03 tỷ6,03 tỷ38,70 tỷ87,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-514,29 tỷ11,28 tỷ22,72 tỷ35,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-514,43 tỷ2,44 tỷ8,29 tỷ22,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-514,43 tỷ2,44 tỷ8,29 tỷ22,54 tỷ
EBITDA-513,57 tỷ12,11 tỷ23,69 tỷ36,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản489,34 tỷ1,00 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn476,37 tỷ946,36 tỷ1,12 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn12,97 tỷ55,22 tỷ457,55 tỷ312,31 tỷ
Nợ phải trả87,37 tỷ85,19 tỷ665,24 tỷ763,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu401,97 tỷ916,40 tỷ913,96 tỷ905,68 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,08 tỷ460,52 tỷ-454,58 tỷ-60,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư150,44 triệu71,04 tỷ434,15 tỷ-2,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính4,08 tỷ-533,22 tỷ18,50 tỷ63,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,15 tỷ-1,66 tỷ-1,93 tỷ332,15 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,27 tỷ118,58 triệu1,78 tỷ3,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần42,96 tỷ30,02 tỷ65,84 tỷ35,26 tỷ
Lợi nhuận gộp1,99 tỷ1,87 tỷ1,60 tỷ1,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,74 tỷ1,66 tỷ-1,70 tỷ-269,74 tỷ
LNST công ty mẹ-1,74 tỷ1,66 tỷ-1,70 tỷ-269,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-514,42 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
721,66 triệu
Các khoản dự phòng
504,41 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-51,37 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-133,18 triệu
Chi phí đi vay
4,63 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
226,32 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,60 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,71 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-372,91 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-34,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
27,27 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-53.000 đ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
157,22 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
150,44 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
185,65 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-181,57 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
4,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
118,58 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
60.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về ABS

ABS là công ty gì?
ABS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3400382278. Trụ sở tại Số 03 - Đường Nguyễn Du - P. Phan Thiết - T. Lâm Đồng.
Cổ phiếu ABS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ABS bắt đầu giao dịch ngày 18/03/2020 trên HOSE.
Vốn hóa của ABS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ABS đạt 240,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 80.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 862 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ABS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 170,02 tỷ, lợi nhuận sau thuế -514,43 tỷ, ROE -127,98%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ABS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lưu Xuân Đỗ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3400382278.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ