Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân (FTM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FTM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/05/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1063 toàn thị trường và thứ 54/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
130,00 tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
191,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-155,26 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -80,90%
Số lao động
420
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FTM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên41.229
Giá trị giao dịch bình quân phiên27,56 triệu
Khối lượng nước ngoài mua28.000
Khối lượng nước ngoài bán138.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân
Mã chứng khoán
FTM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/10/2006
Ngày niêm yết
26/05/2022
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
420 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Mạnh Thường
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Văn Sinh
Địa chỉ
Lô A3 Khu Công Nghiệp Nguyễn Đức Cảnh - Đường Trần Thái Tông - P. Thái Bình - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.227) 325 1688

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sợi

- Sản xuất vải dệt thoi

- Hoàn thiện sản phẩm dệt

- Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

- Sản xuất hàng may sẵn...

Chỉ số tài chính FTM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.105 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-19.790 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-27,47%
Biên lợi nhuận gộp-19,85%
Biên lợi nhuận ròng-80,90%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản275,04%

Kết quả kinh doanh FTM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần191,91 tỷ182,92 tỷ174,98 tỷ189,48 tỷ
Giá vốn hàng bán229,94 tỷ182,29 tỷ172,37 tỷ178,18 tỷ
Lợi nhuận gộp-38,10 tỷ488,88 triệu2,61 tỷ10,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-134,67 tỷ-174,25 tỷ-248,16 tỷ-382,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-155,26 tỷ-127,29 tỷ-322,41 tỷ-473,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-155,26 tỷ-127,29 tỷ-322,41 tỷ-473,05 tỷ
EBITDA-88,51 tỷ-127,44 tỷ-173,68 tỷ-303,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản565,29 tỷ639,44 tỷ782,34 tỷ993,72 tỷ
Tài sản ngắn hạn349,29 tỷ359,39 tỷ408,46 tỷ499,40 tỷ
Tài sản dài hạn216,00 tỷ280,05 tỷ373,88 tỷ494,32 tỷ
Nợ phải trả1,55 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-989,50 tỷ-834,24 tỷ-706,95 tỷ-384,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-13,00 tỷ-30,07 tỷ-42,05 tỷ-5,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư43,97 tỷ43,33 tỷ6,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính4,85 tỷ-6,25 tỷ-3,08 tỷ-4,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,15 tỷ7,65 tỷ-1,79 tỷ-3,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ584,54 triệu8,73 tỷ1,09 tỷ2,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần43,64 tỷ55,12 tỷ44,10 tỷ46,13 tỷ
Lợi nhuận gộp-936,13 triệu-3,47 tỷ-13,63 tỷ1,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-33,38 tỷ-34,73 tỷ-39,12 tỷ-9,05 tỷ
LNST công ty mẹ-33,38 tỷ-34,73 tỷ-39,12 tỷ-9,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-155,26 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,16 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
7,16 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
77,50 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-24,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-25,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
32,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
724,89 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
1,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-13,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,68 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-833,15 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
4,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
584,54 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về FTM

FTM là công ty gì?
FTM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1000400095. Trụ sở tại Lô A3 Khu Công Nghiệp Nguyễn Đức Cảnh - Đường Trần Thái Tông - P. Thái Bình - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu FTM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FTM bắt đầu giao dịch ngày 26/05/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/10/2006.
Vốn hóa của FTM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FTM đạt 130,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1063 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FTM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 191,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế -155,26 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FTM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Mạnh Thường. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Văn Sinh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1000400095.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ