Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ (TKC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

TKC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/03/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1523 toàn thị trường và thứ 296/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
19,20 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
157 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
113,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
-637,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -563,58%
Số lao động
99
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ
Mã chứng khoán
TKC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/03/2007
Ngày niêm yết
20/03/2024
Vốn điều lệ
157 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
99 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Trọng Dũng
Tổng giám đốc
Ông Cao Hoàng Diệp
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Số 63 Ung Văn Khiêm - P.25 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM
Điện thoại
(84.28) 3840 9437

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình dân dụng, công trình CN, các công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, các công trình giao thông, các công trình thủy lợi

- SX mua bán vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở)...

Chỉ số tài chính TKC

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-39.870 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-29.347 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-51,04%
Biên lợi nhuận gộp-312,26%
Biên lợi nhuận ròng-563,58%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản137,57%

Kết quả kinh doanh TKC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120202019
Doanh thu thuần113,19 tỷ606,56 tỷ630,38 tỷ587,60 tỷ
Giá vốn hàng bán466,64 tỷ535,77 tỷ583,05 tỷ525,26 tỷ
Lợi nhuận gộp-353,45 tỷ70,79 tỷ47,32 tỷ62,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-684,81 tỷ3,64 tỷ10,72 tỷ11,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-637,92 tỷ3,23 tỷ3,46 tỷ832,18 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-637,92 tỷ3,23 tỷ3,46 tỷ832,18 triệu
EBITDA-673,72 tỷ14,97 tỷ22,12 tỷ23,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120202019
Tổng tài sản1,25 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ677,60 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,19 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ599,99 tỷ
Tài sản dài hạn58,36 tỷ69,99 tỷ65,19 tỷ77,61 tỷ
Nợ phải trả1,72 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ909,55 tỷ515,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu-469,54 tỷ168,72 tỷ165,68 tỷ162,30 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120202019
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,83 tỷ-140,75 tỷ-313,47 tỷ-17,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư202,26 triệu-10,06 tỷ1,09 tỷ3,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,60 tỷ126,25 tỷ327,27 tỷ-11,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-32,54 triệu-24,56 tỷ14,89 tỷ-24,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ59,99 triệu92,53 triệu24,66 tỷ9,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2022Q3/2022Q2/2022Q1/2022
Doanh thu thuần-1,27 tỷ44,08 tỷ50,28 tỷ20,11 tỷ
Lợi nhuận gộp-358,77 tỷ2,62 tỷ-2,83 tỷ5,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-638,93 tỷ131,10 triệu538,26 triệu338,26 triệu
LNST công ty mẹ-638,93 tỷ131,10 triệu538,26 triệu338,26 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-448,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,09 tỷ
Các khoản dự phòng
453,90 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,57 triệu
Chi phí đi vay
53,59 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
70,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-480,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-190,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
572,29 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-136,01 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,92 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,13 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
32,90 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-13,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,83 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
200,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,26 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
202,26 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,45 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,85 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-32,54 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
92,53 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
59,99 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TKC

TKC là công ty gì?
TKC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301725747. Trụ sở tại Số 63 Ung Văn Khiêm - P.25 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM.
Cổ phiếu TKC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TKC bắt đầu giao dịch ngày 20/03/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/03/2007.
Vốn hóa của TKC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TKC đạt 19,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1523 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TKC ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 113,19 tỷ, lợi nhuận sau thuế -637,92 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TKC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Trọng Dũng. Tổng giám đốc: Ông Cao Hoàng Diệp. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301725747.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ