Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/03/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1523 toàn thị trường và thứ 296/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình dân dụng, công trình CN, các công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, các công trình giao thông, các công trình thủy lợi
- SX mua bán vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở)...
Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -39.870 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -29.347 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -51,04% |
| Biên lợi nhuận gộp | -312,26% |
| Biên lợi nhuận ròng | -563,58% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 137,57% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 113,19 tỷ | 606,56 tỷ | 630,38 tỷ | 587,60 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 466,64 tỷ | 535,77 tỷ | 583,05 tỷ | 525,26 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -353,45 tỷ | 70,79 tỷ | 47,32 tỷ | 62,34 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -684,81 tỷ | 3,64 tỷ | 10,72 tỷ | 11,52 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -637,92 tỷ | 3,23 tỷ | 3,46 tỷ | 832,18 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -637,92 tỷ | 3,23 tỷ | 3,46 tỷ | 832,18 triệu |
| EBITDA | -673,72 tỷ | 14,97 tỷ | 22,12 tỷ | 23,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,25 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 677,60 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,19 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 599,99 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 58,36 tỷ | 69,99 tỷ | 65,19 tỷ | 77,61 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,72 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 909,55 tỷ | 515,30 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -469,54 tỷ | 168,72 tỷ | 165,68 tỷ | 162,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,83 tỷ | -140,75 tỷ | -313,47 tỷ | -17,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 202,26 triệu | -10,06 tỷ | 1,09 tỷ | 3,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,60 tỷ | 126,25 tỷ | 327,27 tỷ | -11,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -32,54 triệu | -24,56 tỷ | 14,89 tỷ | -24,80 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 59,99 triệu | 92,53 triệu | 24,66 tỷ | 9,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2022 | Q3/2022 | Q2/2022 | Q1/2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | -1,27 tỷ | 44,08 tỷ | 50,28 tỷ | 20,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -358,77 tỷ | 2,62 tỷ | -2,83 tỷ | 5,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -638,93 tỷ | 131,10 triệu | 538,26 triệu | 338,26 triệu |
| LNST công ty mẹ | -638,93 tỷ | 131,10 triệu | 538,26 triệu | 338,26 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.