Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thép Pomina là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 502 toàn thị trường và thứ 30/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 553.074 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,41 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 205.650 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 48.398 |
- Sản xuất sắt, thép, gang
- Tái chế phế liệu kim loại
- Kinh doanh các sản phẩm từ thép...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 280.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.991 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -2.227 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -9,46% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | -38,45% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 107,04% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,18 nghìn tỷ | 2,33 nghìn tỷ | 3,28 nghìn tỷ | 13,04 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,07 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ | 13,44 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 107,21 tỷ | -79,58 tỷ | -56,93 tỷ | -424,07 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -712,36 tỷ | -801,81 tỷ | -716,85 tỷ | -1,07 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -838,23 tỷ | -991,55 tỷ | -958,29 tỷ | -1,08 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -837,47 tỷ | -990,27 tỷ | -957,02 tỷ | -1,08 nghìn tỷ |
| EBITDA | — | — | — | -834,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 8,86 nghìn tỷ | 9,90 nghìn tỷ | 10,40 nghìn tỷ | 11,03 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,73 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ | 3,10 nghìn tỷ | 3,94 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 7,13 nghìn tỷ | 7,39 nghìn tỷ | 7,30 nghìn tỷ | 7,09 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 9,49 nghìn tỷ | 9,64 nghìn tỷ | 8,81 nghìn tỷ | 8,42 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -623,65 tỷ | 263,08 tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | 2,10 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | — | — | — | 97,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | -2,42 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | -219,44 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | 206,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 465,98 tỷ | 202,91 tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 461,75 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 35,44 tỷ | 4,69 tỷ | 59,76 tỷ | 48,66 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -179,02 tỷ | -182,71 tỷ | -159,36 tỷ | -170,33 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -178,79 tỷ | -182,48 tỷ | -159,30 tỷ | -170,23 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.