Công ty Cổ phần Thép Pomina (POM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

POM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thép Pomina là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 502 toàn thị trường và thứ 30/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
784,00 tỷ
280.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.433 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-838,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -38,45%
Số lao động
2.407
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu POM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Khối lượng bình quân phiên553.074
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,41 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua205.650
Khối lượng nước ngoài bán48.398

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thép Pomina

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thép Pomina
Mã chứng khoán
POM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/07/2008
Ngày niêm yết
23/05/2024
Vốn điều lệ
2.433 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
280.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.407 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Duy Thái
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Tiến Sĩ
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 1 đường số 27 - KCN Sóng Thần II - P. Dĩ An - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 371 0051 - 371 0052

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sắt, thép, gang

- Tái chế phế liệu kim loại

- Kinh doanh các sản phẩm từ thép...

Chỉ số tài chính POM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 280.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.991 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-2.227 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-9,46%
Biên lợi nhuận gộp4,92%
Biên lợi nhuận ròng-38,45%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản107,04%

Kết quả kinh doanh POM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,18 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ3,28 nghìn tỷ13,04 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,07 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ13,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp107,21 tỷ-79,58 tỷ-56,93 tỷ-424,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-712,36 tỷ-801,81 tỷ-716,85 tỷ-1,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế-838,23 tỷ-991,55 tỷ-958,29 tỷ-1,08 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-837,47 tỷ-990,27 tỷ-957,02 tỷ-1,08 nghìn tỷ
EBITDA-834,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,86 nghìn tỷ9,90 nghìn tỷ10,40 nghìn tỷ11,03 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,73 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn7,13 nghìn tỷ7,39 nghìn tỷ7,30 nghìn tỷ7,09 nghìn tỷ
Nợ phải trả9,49 nghìn tỷ9,64 nghìn tỷ8,81 nghìn tỷ8,42 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-623,65 tỷ263,08 tỷ1,59 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,10 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư97,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,42 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-219,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ206,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần465,98 tỷ202,91 tỷ1,03 nghìn tỷ461,75 tỷ
Lợi nhuận gộp35,44 tỷ4,69 tỷ59,76 tỷ48,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-179,02 tỷ-182,71 tỷ-159,36 tỷ-170,33 tỷ
LNST công ty mẹ-178,79 tỷ-182,48 tỷ-159,30 tỷ-170,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về POM

POM là công ty gì?
POM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thép Pomina, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700321364. Trụ sở tại Số 1 đường số 27 - KCN Sóng Thần II - P. Dĩ An - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu POM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu POM bắt đầu giao dịch ngày 23/05/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/07/2008.
Vốn hóa của POM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của POM đạt 784,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 280.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 502 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của POM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,18 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -838,23 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu POM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Duy Thái. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Tiến Sĩ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700321364.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ