Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà (VCW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 239 toàn thị trường và thứ 24/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
40.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,00 nghìn tỷ
75.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
750 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
594,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-92,58 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -15,58%
Số lao động
153
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà
Mã chứng khoán
VCW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/09/2009
Ngày niêm yết
23/11/2016
Vốn điều lệ
750 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
75.000.000 cổ phiếu
Số lao động
153 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Thăng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Quý
Địa chỉ
Xóm Vật Lại - X. Thịnh Minh - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.218) 384 0152

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất đồ uống: Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước (sản xuất nước sạch)

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác

- Bán buôn, bán lẻ: Nước sạch; Máy móc, thiết bị, vật tư ngành nước

- Hoạt động kiểm tra và phân tích kỹ thuật: Thăm dò địa chất nguồn nước

Chỉ số tài chính VCW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.234 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.088 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-7,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,39%
Biên lợi nhuận gộp24,21%
Biên lợi nhuận ròng-15,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản68,80%

Kết quả kinh doanh VCW qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần594,40 tỷ977,20 tỷ594,40 tỷ573,50 tỷ548,91 tỷ
Giá vốn hàng bán450,52 tỷ551,85 tỷ450,52 tỷ391,52 tỷ259,73 tỷ
Lợi nhuận gộp143,88 tỷ425,35 tỷ143,88 tỷ181,98 tỷ289,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-85,28 tỷ186,74 tỷ-85,28 tỷ39,07 tỷ212,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-92,58 tỷ163,03 tỷ-92,58 tỷ34,04 tỷ201,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-92,58 tỷ163,03 tỷ-92,58 tỷ34,04 tỷ201,41 tỷ
EBITDA155,15 tỷ498,34 tỷ155,15 tỷ199,90 tỷ315,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản3,87 nghìn tỷ5,38 nghìn tỷ3,87 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn389,04 tỷ690,38 tỷ389,04 tỷ252,77 tỷ424,68 tỷ
Tài sản dài hạn3,48 nghìn tỷ4,69 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ3,42 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,66 nghìn tỷ4,01 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ2,38 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,21 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh214,62 tỷ355,86 tỷ214,62 tỷ301,21 tỷ390,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-611,88 tỷ-1,30 nghìn tỷ-611,88 tỷ-1,21 nghìn tỷ-590,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính411,25 tỷ1,07 nghìn tỷ411,25 tỷ905,94 tỷ185,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,98 tỷ126,06 tỷ13,98 tỷ-3,59 tỷ-14,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ48,76 tỷ174,81 tỷ48,76 tỷ34,78 tỷ38,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần251,77 tỷ320,52 tỷ251,77 tỷ274,91 tỷ130,00 tỷ
Lợi nhuận gộp101,97 tỷ154,12 tỷ101,97 tỷ142,62 tỷ26,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế33,96 tỷ56,93 tỷ33,96 tỷ95,54 tỷ-23,69 tỷ
LNST công ty mẹ33,96 tỷ56,93 tỷ33,96 tỷ95,54 tỷ-23,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-92,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
240,43 tỷ
Các khoản dự phòng
2,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,23 tỷ
Chi phí đi vay
154,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
298,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-62,31 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-10,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
143,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,42 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-149,02 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,51 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
214,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-612,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-6,11 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,23 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-611,88 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
606,41 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-195,17 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
411,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
34,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
48,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về VCW

VCW là công ty gì?
VCW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5400310164. Trụ sở tại Xóm Vật Lại - X. Thịnh Minh - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu VCW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCW bắt đầu giao dịch ngày 23/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/09/2009.
Vốn hóa của VCW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCW đạt 3,00 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 75.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 239 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 594,40 tỷ, lợi nhuận sau thuế -92,58 tỷ, ROE -7,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Thăng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Quý.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5400310164.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ