Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 239 toàn thị trường và thứ 24/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất đồ uống: Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước (sản xuất nước sạch)
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
- Bán buôn, bán lẻ: Nước sạch; Máy móc, thiết bị, vật tư ngành nước
- Hoạt động kiểm tra và phân tích kỹ thuật: Thăm dò địa chất nguồn nước
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.234 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.088 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,49 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -7,67% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -2,39% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | -15,58% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,21 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 68,80% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 594,40 tỷ | 977,20 tỷ | 594,40 tỷ | 573,50 tỷ | 548,91 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 450,52 tỷ | 551,85 tỷ | 450,52 tỷ | 391,52 tỷ | 259,73 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 143,88 tỷ | 425,35 tỷ | 143,88 tỷ | 181,98 tỷ | 289,19 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -85,28 tỷ | 186,74 tỷ | -85,28 tỷ | 39,07 tỷ | 212,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -92,58 tỷ | 163,03 tỷ | -92,58 tỷ | 34,04 tỷ | 201,41 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -92,58 tỷ | 163,03 tỷ | -92,58 tỷ | 34,04 tỷ | 201,41 tỷ |
| EBITDA | 155,15 tỷ | 498,34 tỷ | 155,15 tỷ | 199,90 tỷ | 315,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,87 nghìn tỷ | 5,38 nghìn tỷ | 3,87 nghìn tỷ | 3,68 nghìn tỷ | 2,90 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 389,04 tỷ | 690,38 tỷ | 389,04 tỷ | 252,77 tỷ | 424,68 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,48 nghìn tỷ | 4,69 nghìn tỷ | 3,48 nghìn tỷ | 3,42 nghìn tỷ | 2,48 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,66 nghìn tỷ | 4,01 nghìn tỷ | 2,66 nghìn tỷ | 2,38 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,21 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 214,62 tỷ | 355,86 tỷ | 214,62 tỷ | 301,21 tỷ | 390,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -611,88 tỷ | -1,30 nghìn tỷ | -611,88 tỷ | -1,21 nghìn tỷ | -590,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 411,25 tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 411,25 tỷ | 905,94 tỷ | 185,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,98 tỷ | 126,06 tỷ | 13,98 tỷ | -3,59 tỷ | -14,57 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 48,76 tỷ | 174,81 tỷ | 48,76 tỷ | 34,78 tỷ | 38,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 251,77 tỷ | 320,52 tỷ | 251,77 tỷ | 274,91 tỷ | 130,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 101,97 tỷ | 154,12 tỷ | 101,97 tỷ | 142,62 tỷ | 26,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 33,96 tỷ | 56,93 tỷ | 33,96 tỷ | 95,54 tỷ | -23,69 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 33,96 tỷ | 56,93 tỷ | 33,96 tỷ | 95,54 tỷ | -23,69 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.