Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ (SDG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SDG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 824 toàn thị trường và thứ 99/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
26.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
268,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
101 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-91,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -8,52%
Số lao động
256
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ
Mã chứng khoán
SDG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/12/2006
Ngày niêm yết
22/12/2009
Vốn điều lệ
101 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
256 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Công Toàn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Cường
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
Số 366E Cách Mạng Tháng Tám - P. Bình Thủy - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.292) 388 4919

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất xi măng, các sản phẩm từ xi măng và vỏ bao đựng xi măng.

- Kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và ủy thác.

- Đầu tư kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính SDG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-4.614 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.605 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-42,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-12,63%
Biên lợi nhuận gộp-1,40%
Biên lợi nhuận ròng-8,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản70,25%

Kết quả kinh doanh SDG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,08 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,03 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-15,12 tỷ27,70 tỷ130,24 tỷ172,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-91,53 tỷ-50,92 tỷ26,56 tỷ61,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-91,74 tỷ-52,41 tỷ19,79 tỷ49,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-46,14 tỷ-26,63 tỷ18,83 tỷ33,98 tỷ
EBITDA-54,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản726,35 tỷ817,04 tỷ960,19 tỷ982,16 tỷ
Tài sản ngắn hạn372,24 tỷ431,23 tỷ621,44 tỷ574,15 tỷ
Tài sản dài hạn354,11 tỷ385,81 tỷ338,75 tỷ408,00 tỷ
Nợ phải trả510,30 tỷ495,86 tỷ558,27 tỷ491,99 tỷ
Vốn chủ sở hữu216,05 tỷ321,19 tỷ401,92 tỷ490,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-7,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư6,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,53 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần293,50 tỷ204,28 tỷ258,99 tỷ303,61 tỷ
Lợi nhuận gộp33,43 tỷ-26,62 tỷ18,81 tỷ24,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,83 tỷ-47,02 tỷ1,98 tỷ6,25 tỷ
LNST công ty mẹ8,23 tỷ-24,58 tỷ1,36 tỷ3,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-91,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
36,58 tỷ
Các khoản dự phòng
2,30 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-480.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,63 tỷ
Chi phí đi vay
14,49 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-45,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
56,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-20,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11,59 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
10,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,87 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-332,92 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-7,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-40,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
45,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,05 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
6,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
889,95 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-887,09 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,11 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
20,24 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
480.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,53 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SDG

SDG là công ty gì?
SDG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800155452. Trụ sở tại Số 366E Cách Mạng Tháng Tám - P. Bình Thủy - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu SDG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDG bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/12/2006.
Vốn hóa của SDG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDG đạt 268,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 824 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,08 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -91,74 tỷ, ROE -42,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Công Toàn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800155452.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ