Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 824 toàn thị trường và thứ 99/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất xi măng, các sản phẩm từ xi măng và vỏ bao đựng xi măng.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và ủy thác.
- Đầu tư kinh doanh bất động sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -4.614 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 21.605 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,24 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -42,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -12,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | -1,40% |
| Biên lợi nhuận ròng | -8,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,36 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 70,25% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,08 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,03 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -15,12 tỷ | 27,70 tỷ | 130,24 tỷ | 172,47 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -91,53 tỷ | -50,92 tỷ | 26,56 tỷ | 61,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -91,74 tỷ | -52,41 tỷ | 19,79 tỷ | 49,06 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -46,14 tỷ | -26,63 tỷ | 18,83 tỷ | 33,98 tỷ |
| EBITDA | -54,95 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 726,35 tỷ | 817,04 tỷ | 960,19 tỷ | 982,16 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 372,24 tỷ | 431,23 tỷ | 621,44 tỷ | 574,15 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 354,11 tỷ | 385,81 tỷ | 338,75 tỷ | 408,00 tỷ |
| Nợ phải trả | 510,30 tỷ | 495,86 tỷ | 558,27 tỷ | 491,99 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 216,05 tỷ | 321,19 tỷ | 401,92 tỷ | 490,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -7,62 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 6,17 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -7,26 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8,71 tỷ | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11,53 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 293,50 tỷ | 204,28 tỷ | 258,99 tỷ | 303,61 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 33,43 tỷ | -26,62 tỷ | 18,81 tỷ | 24,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,83 tỷ | -47,02 tỷ | 1,98 tỷ | 6,25 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,23 tỷ | -24,58 tỷ | 1,36 tỷ | 3,43 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.