Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương (SCD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SCD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1144 toàn thị trường và thứ 108/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
105,30 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
85 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
166,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-80,36 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -48,17%
Số lao động
70
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương
Mã chứng khoán
SCD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/10/2003
Ngày niêm yết
15/05/2024
Vốn điều lệ
85 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
70 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tan Teck Chuan Lester
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
606 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3836 7518 - 3836 8747

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh các loại thức uống

- Sản xuất, kinh doanh nguyên vật liệu, bao bì, thiết bị, công nghệ liên quan đến lĩnh vực thức uống

- Kinh doanh bất động sản...

Chỉ số tài chính SCD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-8.929 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-17.520 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-13,35%
Biên lợi nhuận gộp24,82%
Biên lợi nhuận ròng-48,17%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản126,20%

Kết quả kinh doanh SCD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần166,81 tỷ190,96 tỷ141,26 tỷ179,79 tỷ
Giá vốn hàng bán119,02 tỷ132,98 tỷ99,77 tỷ137,62 tỷ
Lợi nhuận gộp41,41 tỷ50,30 tỷ26,51 tỷ31,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-73,60 tỷ-58,83 tỷ-107,01 tỷ-51,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-80,36 tỷ-65,58 tỷ-119,25 tỷ-48,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-80,36 tỷ-65,58 tỷ-119,25 tỷ-48,68 tỷ
EBITDA-52,18 tỷ-37,51 tỷ-90,37 tỷ-40,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản601,89 tỷ647,13 tỷ687,66 tỷ597,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn105,78 tỷ130,21 tỷ148,23 tỷ101,66 tỷ
Tài sản dài hạn496,11 tỷ516,92 tỷ539,42 tỷ495,68 tỷ
Nợ phải trả759,57 tỷ724,45 tỷ699,39 tỷ489,82 tỷ
Vốn chủ sở hữu-157,68 tỷ-77,32 tỷ-11,73 tỷ107,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,30 tỷ-30,98 tỷ-70,10 tỷ-67,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-83,25 triệu-7,31 tỷ-83,85 tỷ-154,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,38 tỷ-1,23 tỷ231,48 tỷ203,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,83 tỷ-39,51 tỷ77,53 tỷ-17,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ70,71 tỷ65,87 tỷ105,38 tỷ27,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần63,98 tỷ35,28 tỷ50,77 tỷ28,86 tỷ
Lợi nhuận gộp23,64 tỷ7,28 tỷ11,81 tỷ7,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-10,95 tỷ-26,53 tỷ-21,45 tỷ-25,45 tỷ
LNST công ty mẹ-10,95 tỷ-26,53 tỷ-21,45 tỷ-25,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-81,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,42 tỷ
Các khoản dự phòng
1,19 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-8,96 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,87 tỷ
Chi phí đi vay
43,31 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-17,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,73 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
27,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,34 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,90 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,89 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-759,85 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,27 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,19 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-83,25 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,38 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
65,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
7,31 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
70,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SCD

SCD là công ty gì?
SCD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300584564. Trụ sở tại 606 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SCD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SCD bắt đầu giao dịch ngày 15/05/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/10/2003.
Vốn hóa của SCD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SCD đạt 105,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1144 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SCD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 166,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế -80,36 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SCD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tan Teck Chuan Lester. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300584564.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ