Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 (VC5)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .

VC5
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1584 toàn thị trường và thứ 318/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
9,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2021
1,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2021
-82,12 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -5.498,46%
Số lao động
26
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng số 5

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng số 5
Mã chứng khoán
VC5
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/10/2004
Ngày niêm yết
03/06/2016
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
26 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Hải An
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Quý
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 203 Trần Phú - P.Ba Đình - TX.Bỉm Sơn - T.Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 382 4876 - 382 4748
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp công nghiệp và dân dụng

- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng

- Sản xuất, kinh doanh sản phẩm gỗ cho xây dựng và gia dụng

- Sản xuất kinh doanh khác...

Chỉ số tài chính VC5

Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-16.424 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-63.640 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-28,05%
Biên lợi nhuận gộp47,49%
Biên lợi nhuận ròng-5.498,46%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản208,67%

Kết quả kinh doanh VC5 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2017 – 2018 – 2019 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2021201920182017
Doanh thu thuần1,49 tỷ4,29 tỷ16,13 tỷ14,39 tỷ
Giá vốn hàng bán784,18 triệu5,98 tỷ29,60 tỷ54,99 tỷ
Lợi nhuận gộp709,35 triệu-1,70 tỷ-13,47 tỷ-40,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-83,13 tỷ-6,58 tỷ-48,01 tỷ-77,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-82,12 tỷ-9,26 tỷ-60,15 tỷ-78,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-82,12 tỷ-9,26 tỷ-60,15 tỷ-78,94 tỷ
EBITDA-82,84 tỷ-6,22 tỷ-44,81 tỷ-73,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2021201920182017
Tổng tài sản292,82 tỷ315,41 tỷ350,52 tỷ411,54 tỷ
Tài sản ngắn hạn285,15 tỷ310,15 tỷ344,89 tỷ401,85 tỷ
Tài sản dài hạn7,67 tỷ5,26 tỷ5,63 tỷ9,69 tỷ
Nợ phải trả611,02 tỷ526,00 tỷ551,85 tỷ552,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu-318,20 tỷ-210,59 tỷ-201,33 tỷ-141,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2021201920182017
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,46 tỷ14,05 tỷ9,48 tỷ1,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,57 tỷ1,20 tỷ2,68 tỷ3,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,74 tỷ-11,43 tỷ-12,49 tỷ-7,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ152,93 triệu3,82 tỷ-327,38 triệu-2,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,40 tỷ3,85 tỷ28,19 triệu355,57 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2016Q4/2015Q3/2015Q2/2015
Doanh thu thuần21,02 tỷ59,91 tỷ41,36 tỷ45,03 tỷ
Lợi nhuận gộp2,76 tỷ10,99 tỷ1,07 tỷ3,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,84 tỷ699,64 triệu-7,04 tỷ-7,97 tỷ
LNST công ty mẹ-4,84 tỷ699,64 triệu-7,04 tỷ-7,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2021

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-82,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
287,24 triệu
Các khoản dự phòng
-1,37 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-529.000 đ
Chi phí đi vay
83,50 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
328,36 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,85 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-558,46 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-147,72 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,12 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
529.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,74 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
152,93 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VC5

VC5 là công ty gì?
VC5 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng số 5, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800233984. Trụ sở tại Số 203 Trần Phú - P.Ba Đình - TX.Bỉm Sơn - T.Thanh Hóa.
Cổ phiếu VC5 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VC5 bắt đầu giao dịch ngày 03/06/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/10/2004.
Vốn hóa của VC5 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VC5 đạt 9,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1584 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VC5 ra sao?
Theo báo cáo năm 2021: doanh thu 1,49 tỷ, lợi nhuận sau thuế -82,12 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VC5?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Hải An. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Quý. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2021 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800233984.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ