Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1584 toàn thị trường và thứ 318/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây lắp công nghiệp và dân dụng
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất, kinh doanh sản phẩm gỗ cho xây dựng và gia dụng
- Sản xuất kinh doanh khác...
Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -16.424 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -63.640 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -28,05% |
| Biên lợi nhuận gộp | 47,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | -5.498,46% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 208,67% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2017 – 2018 – 2019 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2019 | 2018 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,49 tỷ | 4,29 tỷ | 16,13 tỷ | 14,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 784,18 triệu | 5,98 tỷ | 29,60 tỷ | 54,99 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 709,35 triệu | -1,70 tỷ | -13,47 tỷ | -40,60 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -83,13 tỷ | -6,58 tỷ | -48,01 tỷ | -77,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -82,12 tỷ | -9,26 tỷ | -60,15 tỷ | -78,94 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -82,12 tỷ | -9,26 tỷ | -60,15 tỷ | -78,94 tỷ |
| EBITDA | -82,84 tỷ | -6,22 tỷ | -44,81 tỷ | -73,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2019 | 2018 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 292,82 tỷ | 315,41 tỷ | 350,52 tỷ | 411,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 285,15 tỷ | 310,15 tỷ | 344,89 tỷ | 401,85 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 7,67 tỷ | 5,26 tỷ | 5,63 tỷ | 9,69 tỷ |
| Nợ phải trả | 611,02 tỷ | 526,00 tỷ | 551,85 tỷ | 552,72 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -318,20 tỷ | -210,59 tỷ | -201,33 tỷ | -141,18 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2019 | 2018 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 5,46 tỷ | 14,05 tỷ | 9,48 tỷ | 1,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,57 tỷ | 1,20 tỷ | 2,68 tỷ | 3,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,74 tỷ | -11,43 tỷ | -12,49 tỷ | -7,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 152,93 triệu | 3,82 tỷ | -327,38 triệu | -2,57 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,40 tỷ | 3,85 tỷ | 28,19 triệu | 355,57 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2016 | Q4/2015 | Q3/2015 | Q2/2015 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,02 tỷ | 59,91 tỷ | 41,36 tỷ | 45,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,76 tỷ | 10,99 tỷ | 1,07 tỷ | 3,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -4,84 tỷ | 699,64 triệu | -7,04 tỷ | -7,97 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -4,84 tỷ | 699,64 triệu | -7,04 tỷ | -7,97 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.