Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị VINAHUD (VHD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VHD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị VINAHUD là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 521 toàn thị trường và thứ 74/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
19.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
748,60 tỷ
38.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
380 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
39,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-111,99 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -284,83%
Số lao động
18
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị VINAHUD

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị VINAHUD
Mã chứng khoán
VHD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/06/2017
Vốn điều lệ
380 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
38.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Quang Minh
Địa chỉ
Tòa nhà VINAHUD - Số 105 phố Nguyễn Bá Khoản - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3783 5757

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý, khai thác các dịch vụ trong khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư.

- Tư vấn đầu tư, lập và quản lý dự án; tư vấn giám sát xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, thiết bị công nghệ.

- Xây dựng, phát triển công trình đường bộ, thủy lợi, thủy điện, công nghiệp, dân dụng.

- Đầu tư kinh doanh bất động sản...

Chỉ số tài chính VHD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 38.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.947 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-565 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,30%
Biên lợi nhuận gộp9,90%
Biên lợi nhuận ròng-284,83%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản100,63%

Kết quả kinh doanh VHD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần39,32 tỷ194,91 tỷ310,79 tỷ423,76 tỷ
Giá vốn hàng bán35,43 tỷ184,59 tỷ296,80 tỷ375,24 tỷ
Lợi nhuận gộp3,89 tỷ10,32 tỷ13,99 tỷ48,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-110,01 tỷ-173,50 tỷ-145,33 tỷ26,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-111,99 tỷ-155,50 tỷ-163,74 tỷ21,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-111,99 tỷ-155,50 tỷ-163,74 tỷ21,20 tỷ
EBITDA-89,09 tỷ-152,49 tỷ-130,57 tỷ28,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,39 nghìn tỷ4,17 nghìn tỷ4,98 nghìn tỷ588,76 tỷ
Tài sản ngắn hạn2,70 nghìn tỷ3,49 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ210,76 tỷ
Tài sản dài hạn694,10 tỷ684,37 tỷ1,63 nghìn tỷ377,99 tỷ
Nợ phải trả3,41 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ4,73 nghìn tỷ177,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu-21,48 tỷ90,52 tỷ246,02 tỷ411,57 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,46 tỷ-564,93 tỷ-337,86 tỷ29,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư718,70 tỷ1,08 nghìn tỷ-1,77 nghìn tỷ-83,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-730,69 tỷ-537,02 tỷ2,11 nghìn tỷ57,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,48 tỷ-18,18 tỷ9,57 tỷ3,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,72 tỷ1,25 tỷ19,43 tỷ9,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần838,16 triệu7,59 tỷ20,45 tỷ1,55 tỷ
Lợi nhuận gộp379,96 triệu711,53 triệu1,44 tỷ895,37 triệu
Lợi nhuận sau thuế-23,28 tỷ-22,37 tỷ-24,29 tỷ-33,11 tỷ
LNST công ty mẹ-23,28 tỷ-22,37 tỷ-24,29 tỷ-33,11 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-110,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
20,92 tỷ
Các khoản dự phòng
1,22 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-37,86 tỷ
Chi phí đi vay
82,20 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-45,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
165,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-47,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
205,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-18,97 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-240,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,82 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-118,94 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
759,95 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
77,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
718,70 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,34 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,07 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-730,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VHD

VHD là công ty gì?
VHD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị VINAHUD, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102294285. Trụ sở tại Tòa nhà VINAHUD - Số 105 phố Nguyễn Bá Khoản - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VHD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VHD bắt đầu giao dịch ngày 22/06/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của VHD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VHD đạt 748,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 38.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 521 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VHD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 39,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế -111,99 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VHD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Quang Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102294285.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ