Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị VINAHUD là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 521 toàn thị trường và thứ 74/133 trong ngành về vốn hóa.
- Quản lý, khai thác các dịch vụ trong khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư.
- Tư vấn đầu tư, lập và quản lý dự án; tư vấn giám sát xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, thiết bị công nghệ.
- Xây dựng, phát triển công trình đường bộ, thủy lợi, thủy điện, công nghiệp, dân dụng.
- Đầu tư kinh doanh bất động sản...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 38.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.947 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -565 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -3,30% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,90% |
| Biên lợi nhuận ròng | -284,83% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 100,63% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 39,32 tỷ | 194,91 tỷ | 310,79 tỷ | 423,76 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 35,43 tỷ | 184,59 tỷ | 296,80 tỷ | 375,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,89 tỷ | 10,32 tỷ | 13,99 tỷ | 48,52 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -110,01 tỷ | -173,50 tỷ | -145,33 tỷ | 26,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -111,99 tỷ | -155,50 tỷ | -163,74 tỷ | 21,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -111,99 tỷ | -155,50 tỷ | -163,74 tỷ | 21,20 tỷ |
| EBITDA | -89,09 tỷ | -152,49 tỷ | -130,57 tỷ | 28,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,39 nghìn tỷ | 4,17 nghìn tỷ | 4,98 nghìn tỷ | 588,76 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,70 nghìn tỷ | 3,49 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ | 210,76 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 694,10 tỷ | 684,37 tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 377,99 tỷ |
| Nợ phải trả | 3,41 nghìn tỷ | 4,08 nghìn tỷ | 4,73 nghìn tỷ | 177,19 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -21,48 tỷ | 90,52 tỷ | 246,02 tỷ | 411,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 16,46 tỷ | -564,93 tỷ | -337,86 tỷ | 29,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 718,70 tỷ | 1,08 nghìn tỷ | -1,77 nghìn tỷ | -83,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -730,69 tỷ | -537,02 tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 57,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,48 tỷ | -18,18 tỷ | 9,57 tỷ | 3,05 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,72 tỷ | 1,25 tỷ | 19,43 tỷ | 9,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 838,16 triệu | 7,59 tỷ | 20,45 tỷ | 1,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 379,96 triệu | 711,53 triệu | 1,44 tỷ | 895,37 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -23,28 tỷ | -22,37 tỷ | -24,29 tỷ | -33,11 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -23,28 tỷ | -22,37 tỷ | -24,29 tỷ | -33,11 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.