Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1483 toàn thị trường và thứ 75/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 85.849 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 93,61 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 37.500 |
- Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng
- Kinh doanh khách sạn, dịch vụ ăn uống
- Xây dựng dân dụng, giao thông
- Môi giới bất động sản (trừ đất đai)
- Sản xuất chế biến lâm sản
- Khai thác, chế biến khoáng sản
- Buôn bán thiết bị máy móc, vật tư ngành khoáng sản
- Dịch vụ giới thiệu việc làm cho người lao động
- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -10.622 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -41 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -2.478,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,19% |
| Biên lợi nhuận ròng | -3.768,24% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 109,58% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,91 tỷ | — | — | 18,34 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 11,13 tỷ | — | — | 16,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,78 tỷ | — | — | 2,31 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,67 tỷ | -98,03 triệu | -98,03 triệu | -160,29 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -637,35 tỷ | -98,03 triệu | -98,03 triệu | -130,79 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -637,35 tỷ | -98,03 triệu | -98,03 triệu | -130,79 triệu |
| EBITDA | — | 0 đ | 0 đ | 19,97 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 25,71 tỷ | 677,75 tỷ | 677,85 tỷ | 677,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 25,71 tỷ | 616,01 tỷ | 616,01 tỷ | 616,01 tỷ |
| Tài sản dài hạn | — | 61,75 tỷ | 61,85 tỷ | 61,94 tỷ |
| Nợ phải trả | 28,17 tỷ | 45,73 tỷ | 45,73 tỷ | 45,73 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -2,46 tỷ | 632,03 tỷ | 632,12 tỷ | 632,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 12,31 tỷ | — | — | -19,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 114.000 đ | — | — | 36,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 750,00 triệu | — | — | -13,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,06 tỷ | — | — | 4,49 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13,10 tỷ | 13,02 tỷ | 13,02 tỷ | 13,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,00 tỷ | 8,91 tỷ | — | — |
| Lợi nhuận gộp | 1,45 tỷ | 4,34 tỷ | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế | 763,20 triệu | 4,01 tỷ | -580,03 tỷ | — |
| LNST công ty mẹ | 763,20 triệu | 4,01 tỷ | -580,03 tỷ | — |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.