Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu (DCS)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1483 toàn thị trường và thứ 75/82 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu DCS
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 64.153 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 66,35 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 9.000 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
Lĩnh vực kinh doanh
- Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng
- Kinh doanh khách sạn, dịch vụ ăn uống
- Xây dựng dân dụng, giao thông
- Môi giới bất động sản (trừ đất đai)
- Sản xuất chế biến lâm sản
- Khai thác, chế biến khoáng sản
- Buôn bán thiết bị máy móc, vật tư ngành khoáng sản
- Dịch vụ giới thiệu việc làm cho người lao động
- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa
Chỉ số tài chính DCS
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -10.622 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -41 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -2.478,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,19% |
| Biên lợi nhuận ròng | -3.768,24% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 109,58% |
Kết quả kinh doanh DCS qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,91 tỷ | — | — | 18,34 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 11,13 tỷ | — | — | 16,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,78 tỷ | — | — | 2,31 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,67 tỷ | -98,03 triệu | -98,03 triệu | -160,29 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -637,35 tỷ | -98,03 triệu | -98,03 triệu | -130,79 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -637,35 tỷ | -98,03 triệu | -98,03 triệu | -130,79 triệu |
| EBITDA | — | 0 đ | 0 đ | 19,97 triệu |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 25,71 tỷ | 677,75 tỷ | 677,85 tỷ | 677,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 25,71 tỷ | 616,01 tỷ | 616,01 tỷ | 616,01 tỷ |
| Tài sản dài hạn | — | 61,75 tỷ | 61,85 tỷ | 61,94 tỷ |
| Nợ phải trả | 28,17 tỷ | 45,73 tỷ | 45,73 tỷ | 45,73 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -2,46 tỷ | 632,03 tỷ | 632,12 tỷ | 632,22 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 12,31 tỷ | — | — | -19,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 114.000 đ | — | — | 36,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 750,00 triệu | — | — | -13,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,06 tỷ | — | — | 4,49 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13,10 tỷ | 13,02 tỷ | 13,02 tỷ | 13,02 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,00 tỷ | 8,91 tỷ | — | — |
| Lợi nhuận gộp | 1,45 tỷ | 4,34 tỷ | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế | 763,20 triệu | 4,01 tỷ | -580,03 tỷ | — |
| LNST công ty mẹ | 763,20 triệu | 4,01 tỷ | -580,03 tỷ | — |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.
Câu hỏi thường gặp về DCS
DCS là công ty gì?
Cổ phiếu DCS niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của DCS là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của DCS ra sao?
Ai là người đứng đầu DCS?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101030402.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
