Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc (DTL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DTL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 314 toàn thị trường và thứ 17/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.900 đ
-100 đ (-0,91%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,90 nghìn tỷ
61.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
614 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,86 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-161,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -8,67%
Số lao động
78
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DTL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.850 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.250 đ
Khối lượng bình quân phiên11.257
Giá trị giao dịch bình quân phiên151,28 triệu
Khối lượng nước ngoài mua15.100
Khối lượng nước ngoài bán11.400

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc
Mã chứng khoán
DTL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/06/2007
Ngày niêm yết
04/06/2010
Vốn điều lệ
614 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
61.000.000 cổ phiếu
Số lao động
78 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Nghĩa
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lô CN8 - Đường CN5 - KCN Sóng Thần 3 - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 371 9999

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh, thép cán nóng, thép cán nguội, thép tấm, thép hình, thép ống, xà gồ thép

- Sản xuất các sản phẩm cơ khí, lắp dựng các cấu kiện, nhà kho

- Mua bán sắt thép các loại, vật tư nhiên liệu, ...

Chỉ số tài chính DTL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 61.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.648 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.803 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-27,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-8,30%
Biên lợi nhuận gộp-1,90%
Biên lợi nhuận ròng-8,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,28%

Kết quả kinh doanh DTL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,86 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,90 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-35,46 tỷ-5,24 tỷ-35,73 tỷ38,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-133,69 tỷ-111,89 tỷ-160,59 tỷ-63,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-161,51 tỷ4,25 tỷ-156,14 tỷ-152,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-161,51 tỷ4,25 tỷ-156,14 tỷ-152,65 tỷ
EBITDA-79,31 tỷ-50,57 tỷ-113,88 tỷ59,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,95 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,20 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn747,40 tỷ603,74 tỷ526,59 tỷ592,39 tỷ
Nợ phải trả1,35 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu597,96 tỷ759,47 tỷ755,30 tỷ911,64 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-72,78 tỷ32,62 tỷ238,97 tỷ-766,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-41,84 tỷ14,29 tỷ28,53 tỷ-11,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính115,53 tỷ-68,71 tỷ-245,36 tỷ775,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ908,82 triệu-21,79 tỷ22,14 tỷ-2,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,48 tỷ4,51 tỷ26,26 tỷ4,11 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần303,54 tỷ427,22 tỷ381,50 tỷ605,06 tỷ
Lợi nhuận gộp7,20 tỷ-360,94 triệu-4,49 tỷ-7,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-15,32 tỷ-26,20 tỷ-30,60 tỷ-25,55 tỷ
LNST công ty mẹ-15,32 tỷ-26,20 tỷ-30,60 tỷ-25,55 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-145,70 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
54,38 tỷ
Các khoản dự phòng
2,68 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
192,91 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,62 tỷ
Chi phí đi vay
71,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-28,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
30,24 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
200,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-214,79 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,29 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-63,76 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-182,87 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-72,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-32,84 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,56 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,63 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
70,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-41,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,70 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,58 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-4,15 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
115,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
908,82 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61,63 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về DTL

DTL là công ty gì?
DTL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700381282. Trụ sở tại Lô CN8 - Đường CN5 - KCN Sóng Thần 3 - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DTL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DTL bắt đầu giao dịch ngày 04/06/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/06/2007.
Vốn hóa của DTL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DTL đạt 1,90 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 61.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 314 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DTL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,86 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -161,51 tỷ, ROE -27,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DTL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Nghĩa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700381282.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ