Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Khai thác Công trình Giao thông 584 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 16/01/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1034 toàn thị trường và thứ 106/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 94 mốc, đến phiên 24/03/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Đầu tư xây dựng kinh doanh nhà đất, đầu tư xây dựng kinh doanh cơ sở kỹ thuật hạ tầng Khu công nghiệp, cụm dân cư và đô thị.
- Tư vấn xây dựng, thẩm tra dự án nhóm B-C.
- Đầu tư theo phương thức hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao( BOT) trong nước công trình giao thông..
Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -14.078 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -46.396 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -37,94% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 225,03% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | -2,82 tỷ | -9,36 tỷ | -8,04 tỷ | 8,90 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | -2,82 tỷ | -9,36 tỷ | -8,08 tỷ | -9,42 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | 0 đ | 34,39 triệu | — |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -169,71 tỷ | -286,23 tỷ | -309,54 tỷ | -395,06 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -563,13 tỷ | -283,75 tỷ | -338,17 tỷ | -397,52 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -563,13 tỷ | -283,75 tỷ | -338,17 tỷ | -397,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,48 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ | 2,96 nghìn tỷ | 3,49 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 743,48 tỷ | 728,80 tỷ | 744,36 tỷ | 719,16 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 740,80 tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 2,22 nghìn tỷ | 2,77 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,34 nghìn tỷ | 3,21 nghìn tỷ | 3,97 nghìn tỷ | 4,16 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -1,86 nghìn tỷ | -1,29 nghìn tỷ | -1,01 nghìn tỷ | -670,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q4/2019 | Q3/2019 | Q2/2019 | Q1/2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | — | -2,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -446,35 tỷ | -41,93 tỷ | -37,93 tỷ | -36,93 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -446,35 tỷ | -41,93 tỷ | -37,93 tỷ | -36,93 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.