Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 02/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1507 toàn thị trường và thứ 236/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 74 mốc, đến phiên 29/10/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Bốc xếp, vận tải hàng hóa bằng container và sửa chữa thùng container.
- Mua bán container và vật tư phụ tùng.
- Cho thuê kho bãi, cho thuê container..
- Shipping lines.
Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -10.849 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -9.152 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1.835,68% |
| Biên lợi nhuận gộp | -1.033,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | -2.044,14% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 1.648,57% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,02 tỷ | 24,08 tỷ | 27,42 tỷ | 183,35 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 102,30 tỷ | 39,34 tỷ | 36,99 tỷ | 199,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -93,27 tỷ | -15,26 tỷ | -9,57 tỷ | -16,57 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -166,59 tỷ | -21,75 tỷ | -27,01 tỷ | -34,69 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -184,44 tỷ | -26,71 tỷ | -43,66 tỷ | -35,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -184,44 tỷ | -26,71 tỷ | -43,66 tỷ | -35,26 tỷ |
| EBITDA | -168,01 tỷ | -17,37 tỷ | -34,22 tỷ | -28,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 10,05 tỷ | 134,86 tỷ | 176,42 tỷ | 285,76 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,21 tỷ | 54,82 tỷ | 56,34 tỷ | 246,47 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 5,84 tỷ | 80,04 tỷ | 120,08 tỷ | 39,30 tỷ |
| Nợ phải trả | 165,64 tỷ | 106,01 tỷ | 120,86 tỷ | 206,55 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -155,59 tỷ | 28,85 tỷ | 55,56 tỷ | 79,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -97,72 tỷ | -8,76 tỷ | 109,53 tỷ | 4,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 11,31 tỷ | 19,45 tỷ | -63,37 tỷ | 1,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 49,77 tỷ | 21,88 tỷ | -50,59 tỷ | -2,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -36,64 tỷ | 32,57 tỷ | -4,43 tỷ | 4,25 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 69,72 triệu | 36,71 tỷ | 4,15 tỷ | 8,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2020 | Q4/2019 | Q3/2019 | Q2/2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 386,60 triệu | 131,31 triệu | 1,55 tỷ | 1,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 187,01 triệu | -26,54 tỷ | 85,07 triệu | 517,00 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -475,36 triệu | -87,66 tỷ | -996,89 triệu | -15,75 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -475,36 triệu | -87,66 tỷ | -996,89 triệu | -15,75 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.