Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container (HDO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .

HDO
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 02/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1507 toàn thị trường và thứ 236/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 29/10/2025
400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
20,40 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
170 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2019
9,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2019
-184,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2.044,14%
Số lao động
129
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HDO

Giá đóng cửa theo tuần, 74 mốc, đến phiên 29/10/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container
Mã chứng khoán
HDO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/10/2000
Ngày niêm yết
02/06/2017
Vốn điều lệ
170 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
129 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Văn Hùng
Tổng giám đốc
Bà Dương Thị Hà
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
62 Nguyễn Cửu Vân - P.17 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM
Điện thoại
(84.28) 3840 3210 - 3840 3211

Lĩnh vực kinh doanh

- Bốc xếp, vận tải hàng hóa bằng container và sửa chữa thùng container.

- Mua bán container và vật tư phụ tùng.

- Cho thuê kho bãi, cho thuê container..

- Shipping lines.

Chỉ số tài chính HDO

Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-10.849 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-9.152 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1.835,68%
Biên lợi nhuận gộp-1.033,76%
Biên lợi nhuận ròng-2.044,14%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1.648,57%

Kết quả kinh doanh HDO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2019201820172016
Doanh thu thuần9,02 tỷ24,08 tỷ27,42 tỷ183,35 tỷ
Giá vốn hàng bán102,30 tỷ39,34 tỷ36,99 tỷ199,91 tỷ
Lợi nhuận gộp-93,27 tỷ-15,26 tỷ-9,57 tỷ-16,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-166,59 tỷ-21,75 tỷ-27,01 tỷ-34,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-184,44 tỷ-26,71 tỷ-43,66 tỷ-35,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-184,44 tỷ-26,71 tỷ-43,66 tỷ-35,26 tỷ
EBITDA-168,01 tỷ-17,37 tỷ-34,22 tỷ-28,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2019201820172016
Tổng tài sản10,05 tỷ134,86 tỷ176,42 tỷ285,76 tỷ
Tài sản ngắn hạn4,21 tỷ54,82 tỷ56,34 tỷ246,47 tỷ
Tài sản dài hạn5,84 tỷ80,04 tỷ120,08 tỷ39,30 tỷ
Nợ phải trả165,64 tỷ106,01 tỷ120,86 tỷ206,55 tỷ
Vốn chủ sở hữu-155,59 tỷ28,85 tỷ55,56 tỷ79,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2019201820172016
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-97,72 tỷ-8,76 tỷ109,53 tỷ4,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư11,31 tỷ19,45 tỷ-63,37 tỷ1,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính49,77 tỷ21,88 tỷ-50,59 tỷ-2,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-36,64 tỷ32,57 tỷ-4,43 tỷ4,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ69,72 triệu36,71 tỷ4,15 tỷ8,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2020Q4/2019Q3/2019Q2/2019
Doanh thu thuần386,60 triệu131,31 triệu1,55 tỷ1,40 tỷ
Lợi nhuận gộp187,01 triệu-26,54 tỷ85,07 triệu517,00 triệu
Lợi nhuận sau thuế-475,36 triệu-87,66 tỷ-996,89 triệu-15,75 tỷ
LNST công ty mẹ-475,36 triệu-87,66 tỷ-996,89 triệu-15,75 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2019

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-184,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
-1,41 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,66 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
64,08 tỷ
Chi phí đi vay
131,99 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-123,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,86 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
231,21 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-131,99 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-97,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,31 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
11,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
52,10 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,33 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
49,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-36,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
69,72 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HDO

HDO là công ty gì?
HDO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301411035. Trụ sở tại 62 Nguyễn Cửu Vân - P.17 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM.
Cổ phiếu HDO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HDO bắt đầu giao dịch ngày 02/06/2017 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/10/2000.
Vốn hóa của HDO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HDO đạt 20,40 tỷ, tính theo phiên ngày 29/10/2025. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1507 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HDO ra sao?
Theo báo cáo năm 2019: doanh thu 9,02 tỷ, lợi nhuận sau thuế -184,44 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HDO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Văn Hùng. Tổng giám đốc: Bà Dương Thị Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2019 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 29/10/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301411035.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ