Công ty Cổ phần Tập đoàn Hapaco (HAP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hapaco là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/08/2000. Doanh nghiệp xếp thứ 515 toàn thị trường và thứ 31/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.970 đ
+80 đ (+1,16%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
764,79 tỷ
111.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.111 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
560,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-109,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -19,58%
Số lao động
878
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.300 đ
Khối lượng bình quân phiên190.748
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,24 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua333.899
Khối lượng nước ngoài bán782.908

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Hapaco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hapaco
Mã chứng khoán
HAP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/10/1999
Ngày niêm yết
04/08/2000
Vốn điều lệ
1.111 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
111.000.000 cổ phiếu
Số lao động
878 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Dương Hiền
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 3 - Tòa nhà Green - Số 7 Lô 28A - Đường Lê Hồng Phong - P. Gia Viên - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 355 6002
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bột giấy, giấy các loại, sản phẩm chế biến từ lâm sản để xuất khẩu

- Sản xuất kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ

- Đầu tư tài chính và mua bán chứng khoán...

Chỉ số tài chính HAP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 111.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-953 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.767 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-9,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-8,76%
Biên lợi nhuận gộp8,98%
Biên lợi nhuận ròng-19,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản4,58%

Kết quả kinh doanh HAP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần560,52 tỷ419,48 tỷ299,80 tỷ632,79 tỷ
Giá vốn hàng bán510,20 tỷ364,45 tỷ258,51 tỷ482,98 tỷ
Lợi nhuận gộp50,31 tỷ55,03 tỷ41,29 tỷ149,81 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-127,66 tỷ106,51 tỷ23,16 tỷ-1,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-109,78 tỷ101,82 tỷ18,31 tỷ7,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-105,81 tỷ101,62 tỷ17,71 tỷ6,64 tỷ
EBITDA-81,54 tỷ132,68 tỷ31,20 tỷ46,20 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,25 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn722,43 tỷ390,49 tỷ777,39 tỷ808,49 tỷ
Tài sản dài hạn530,14 tỷ1,28 nghìn tỷ497,87 tỷ516,53 tỷ
Nợ phải trả57,40 tỷ226,45 tỷ71,06 tỷ83,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,20 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh48,58 tỷ526,27 tỷ-13,32 tỷ-21,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-21,08 tỷ-516,25 tỷ-49,92 tỷ-362,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,92 tỷ-3,94 tỷ-62,66 tỷ505,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ18,58 tỷ6,08 tỷ-125,90 tỷ121,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,88 tỷ17,30 tỷ11,19 tỷ137,09 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần107,66 tỷ145,16 tỷ130,66 tỷ151,34 tỷ
Lợi nhuận gộp23,85 tỷ23,74 tỷ17,82 tỷ25,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,06 tỷ2,77 tỷ-9,06 tỷ-4,67 tỷ
LNST công ty mẹ4,14 tỷ3,15 tỷ-8,70 tỷ-4,14 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-117,42 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,13 tỷ
Các khoản dự phòng
18,63 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
33,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
65,89 tỷ
Chi phí đi vay
3,12 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-64,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
46,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-16,31 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
88,07 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-10,39 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-3,35 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
48,58 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-17,47 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
120,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-460,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
35,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
419,01 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,16 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-21,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
41,74 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-50,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-508,51 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
18,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
17,30 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
5,14 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về HAP

HAP là công ty gì?
HAP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Hapaco, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200371361. Trụ sở tại Tầng 3 - Tòa nhà Green - Số 7 Lô 28A - Đường Lê Hồng Phong - P. Gia Viên - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HAP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAP bắt đầu giao dịch ngày 04/08/2000 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/10/1999.
Vốn hóa của HAP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAP đạt 764,79 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 111.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 515 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 560,52 tỷ, lợi nhuận sau thuế -109,78 tỷ, ROE -9,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Dương Hiền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200371361.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ