Công ty cổ phần Sông Đà - Thăng Long (STL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2016, áp dụng từ .

STL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sông Đà - Thăng Long là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/11/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1356 toàn thị trường và thứ 121/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
54,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2016
135,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2016
-144,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -107,07%
Số lao động
142
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sông Đà - Thăng Long

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sông Đà - Thăng Long
Mã chứng khoán
STL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/12/2006
Ngày niêm yết
12/11/2013
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
142 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trí Dũng
Tổng giám đốc
Ông Cao Châu Tuệ
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
KĐT mới Văn Khê - P.La Khê - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2247 0783

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện, công trình kỹ thuật, hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình đường dây và trạm biến áp.

- Sản xuất, mua bán vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị máy móc xây dựng.

- Xây lắp...

Chỉ số tài chính STL

Tính từ số liệu năm 2016 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-9.780 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-155.152 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,18%
Biên lợi nhuận gộp-8,76%
Biên lợi nhuận ròng-107,07%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản151,18%

Kết quả kinh doanh STL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2013 – 2014 – 2015 – 2016), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2016201520142013
Doanh thu thuần135,20 tỷ188,98 tỷ387,58 tỷ187,61 tỷ
Giá vốn hàng bán123,57 tỷ129,13 tỷ1,02 nghìn tỷ345,34 tỷ
Lợi nhuận gộp-11,85 tỷ-80,09 tỷ-731,01 tỷ-213,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-366,29 tỷ-852,89 tỷ-831,20 tỷ-295,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-144,75 tỷ-910,02 tỷ-969,36 tỷ-343,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-146,71 tỷ-910,62 tỷ-967,90 tỷ-342,66 tỷ
EBITDA-319,40 tỷ-804,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2016201520142013
Tổng tài sản4,55 nghìn tỷ5,01 nghìn tỷ5,17 nghìn tỷ5,73 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,70 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ3,40 nghìn tỷ3,02 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,84 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,87 nghìn tỷ7,22 nghìn tỷ6,47 nghìn tỷ6,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-2,33 nghìn tỷ-2,21 nghìn tỷ-1,30 nghìn tỷ-327,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2016201520142013
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh453,88 tỷ-195,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư8,22 tỷ-617,16 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-462,84 tỷ192,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-739,45 triệu-3,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ887,21 triệu1,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2017Q3/2016Q2/2016Q3/2015
Doanh thu thuần329,29 triệu13,13 tỷ48,97 tỷ
Lợi nhuận gộp-775,29 triệu-1,55 tỷ-5,88 tỷ8,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-8,47 tỷ-6,13 tỷ-10,42 tỷ-104,86 tỷ
LNST công ty mẹ-8,47 tỷ-6,13 tỷ-10,42 tỷ-104,86 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2016

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-144,75 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,89 tỷ
Các khoản dự phòng
316,53 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
503,33 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-848,73 triệu
Chi phí đi vay
14,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
232,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
12,42 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
81,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
31,67 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-86,40 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-158,20 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,12 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
258,74 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
453,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-199,36 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,20 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
8,22 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
85,66 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-548,50 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-462,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-739,45 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-618.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
887,21 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về STL

STL là công ty gì?
STL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sông Đà - Thăng Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103326500. Trụ sở tại KĐT mới Văn Khê - P.La Khê - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu STL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu STL bắt đầu giao dịch ngày 12/11/2013 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/12/2006.
Vốn hóa của STL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của STL đạt 54,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1356 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của STL ra sao?
Theo báo cáo năm 2016: doanh thu 135,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế -144,75 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu STL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trí Dũng. Tổng giám đốc: Ông Cao Châu Tuệ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2016 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103326500.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ