Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 125 toàn thị trường và thứ 5/111 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, chế biến, mua bán quặng titan và các sản phẩm hậu titan.
- Gia công, chế tạo, mua bán máy móc, thiết bị, và phụ tùng máy khai thác khoáng sản.
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữa.
- Cho thuê nhà xưởng phục vụ các mục đích sản xuất kinh doanh.
- San lắp mặt bằng, làm đường giao thông nội bộ trong mặt bằng xây dựng.
- Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông.
- Khai thác đá, cát sởi, đất sét, cao lanh.
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 110.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -700 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 5.465 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 14,82 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -12,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -12,27% |
| Biên lợi nhuận gộp | 39,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | -4.203,50% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,04 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 4,21% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,83 tỷ | 1,55 tỷ | 1,31 tỷ | 558,00 triệu |
| Giá vốn hàng bán | 1,10 tỷ | 1,02 tỷ | 1,02 tỷ | 1,61 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 731,73 triệu | 536,04 triệu | 296,83 triệu | -1,05 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -76,97 tỷ | -38,57 tỷ | -2,19 tỷ | -1,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -77,02 tỷ | -38,57 tỷ | -25,92 tỷ | -1,34 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -77,02 tỷ | -38,57 tỷ | -25,92 tỷ | -1,34 tỷ |
| EBITDA | -76,35 tỷ | -37,95 tỷ | -1,57 tỷ | -725,45 triệu |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 627,55 tỷ | 704,97 tỷ | 743,52 tỷ | 777,25 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,61 tỷ | 2,98 tỷ | 2,34 tỷ | 3,37 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 623,94 tỷ | 701,98 tỷ | 741,18 tỷ | 773,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 26,40 tỷ | 26,81 tỷ | 26,79 tỷ | 34,60 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 601,14 tỷ | 678,16 tỷ | 716,73 tỷ | 742,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 701,12 triệu | 1,55 tỷ | -66,27 triệu | -594,85 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 472,16 triệu | -1,58 tỷ | 89,16 triệu | 95,14 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -300,00 triệu | -1,00 tỷ | -500,00 triệu | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 873,28 triệu | -1,02 tỷ | -477,12 triệu | -499,72 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,67 tỷ | 797,51 triệu | 1,82 tỷ | 2,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 478,35 triệu | 478,35 triệu | 478,35 triệu | 478,35 triệu |
| Lợi nhuận gộp | 291,82 triệu | 291,82 triệu | 291,82 triệu | 201,88 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -316,70 triệu | -38,41 tỷ | -16,06 triệu | -38,38 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -316,70 triệu | -38,41 tỷ | -16,06 triệu | -38,38 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.