Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn (SQC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

SQC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 125 toàn thị trường và thứ 5/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
81.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
8,91 nghìn tỷ
110.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
1,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-77,02 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -4.203,50%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn
Mã chứng khoán
SQC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/12/2006
Ngày niêm yết
26/05/2016
Vốn điều lệ
1.100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
110.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Huấn
Tổng giám đốc
Bà Huỳnh Thị Ngọc Lan
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Lô B6 - Đường số 5 - Khu CN Nhơn Hội - P. Quy Nhơn Đông - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.28) 382 4953

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, chế biến, mua bán quặng titan và các sản phẩm hậu titan.

- Gia công, chế tạo, mua bán máy móc, thiết bị, và phụ tùng máy khai thác khoáng sản.

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữa.

- Cho thuê nhà xưởng phục vụ các mục đích sản xuất kinh doanh.

- San lắp mặt bằng, làm đường giao thông nội bộ trong mặt bằng xây dựng.

- Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông.

- Khai thác đá, cát sởi, đất sét, cao lanh.

Chỉ số tài chính SQC

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 110.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-700 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.465 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách14,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-12,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-12,27%
Biên lợi nhuận gộp39,94%
Biên lợi nhuận ròng-4.203,50%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản4,21%

Kết quả kinh doanh SQC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần1,83 tỷ1,55 tỷ1,31 tỷ558,00 triệu
Giá vốn hàng bán1,10 tỷ1,02 tỷ1,02 tỷ1,61 tỷ
Lợi nhuận gộp731,73 triệu536,04 triệu296,83 triệu-1,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-76,97 tỷ-38,57 tỷ-2,19 tỷ-1,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-77,02 tỷ-38,57 tỷ-25,92 tỷ-1,34 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-77,02 tỷ-38,57 tỷ-25,92 tỷ-1,34 tỷ
EBITDA-76,35 tỷ-37,95 tỷ-1,57 tỷ-725,45 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản627,55 tỷ704,97 tỷ743,52 tỷ777,25 tỷ
Tài sản ngắn hạn3,61 tỷ2,98 tỷ2,34 tỷ3,37 tỷ
Tài sản dài hạn623,94 tỷ701,98 tỷ741,18 tỷ773,87 tỷ
Nợ phải trả26,40 tỷ26,81 tỷ26,79 tỷ34,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu601,14 tỷ678,16 tỷ716,73 tỷ742,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh701,12 triệu1,55 tỷ-66,27 triệu-594,85 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư472,16 triệu-1,58 tỷ89,16 triệu95,14 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-300,00 triệu-1,00 tỷ-500,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ873,28 triệu-1,02 tỷ-477,12 triệu-499,72 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,67 tỷ797,51 triệu1,82 tỷ2,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần478,35 triệu478,35 triệu478,35 triệu478,35 triệu
Lợi nhuận gộp291,82 triệu291,82 triệu291,82 triệu201,88 triệu
Lợi nhuận sau thuế-316,70 triệu-38,41 tỷ-16,06 triệu-38,38 tỷ
LNST công ty mẹ-316,70 triệu-38,41 tỷ-16,06 triệu-38,38 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-77,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
619,17 triệu
Các khoản dự phòng
76,72 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-277.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-121,69 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
199,40 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-95,09 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-103,78 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
700,59 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
701,12 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-600,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
72,16 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
472,16 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-300,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-300,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
873,28 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
797,51 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
277.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về SQC

SQC là công ty gì?
SQC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100624513. Trụ sở tại Lô B6 - Đường số 5 - Khu CN Nhơn Hội - P. Quy Nhơn Đông - T. Gia Lai.
Cổ phiếu SQC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SQC bắt đầu giao dịch ngày 26/05/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/12/2006.
Vốn hóa của SQC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SQC đạt 8,91 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 110.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 125 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SQC ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 1,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế -77,02 tỷ, ROE -12,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SQC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Huấn. Tổng giám đốc: Bà Huỳnh Thị Ngọc Lan. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100624513.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ