Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1496 toàn thị trường và thứ 148/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 2.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 348 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,24 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất, chế biến và kinh doanh các mặt hàng thủy, hải sản, nông sản, thực phẩm, nước mắm, thức ăn gia súc, công nghệ phẩm, kim khí điện máy
- Kinh doanh ăn uống, dịch vụ vui chơi giải trí
- Nuôi trồng thủy sản, nước ngọt, nước lợ
- Nhập khẩu thức ăn nuôi trồng thủy sản, nông ngư cụ
- Nhập khẩu các mặt hàng kim khí điện máy, điện gia dụng, hàng tiêu dùng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -22.379 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -162.903 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -114,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | -80,17% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 933,43% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 251,23 tỷ | 267,92 tỷ | 251,23 tỷ | 249,49 tỷ | 250,17 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 208,29 tỷ | 214,24 tỷ | 208,29 tỷ | 206,43 tỷ | 204,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 42,18 tỷ | 50,99 tỷ | 42,18 tỷ | 40,38 tỷ | 45,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -201,37 tỷ | -1,15 nghìn tỷ | -201,37 tỷ | -136,23 tỷ | -142,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -201,41 tỷ | -1,15 nghìn tỷ | -201,41 tỷ | -135,95 tỷ | -140,99 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -201,41 tỷ | -1,15 nghìn tỷ | -201,41 tỷ | -135,95 tỷ | -140,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 175,91 tỷ | 195,14 tỷ | 175,91 tỷ | 170,31 tỷ | 161,32 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 108,27 tỷ | 151,92 tỷ | 108,27 tỷ | 103,72 tỷ | 89,45 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 67,65 tỷ | 43,22 tỷ | 67,65 tỷ | 66,59 tỷ | 71,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,64 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -1,47 nghìn tỷ | -2,62 nghìn tỷ | -1,47 nghìn tỷ | -1,26 nghìn tỷ | -1,13 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.