CTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn (APT)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1496 toàn thị trường và thứ 148/165 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu APT
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 370 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,28 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ CTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất, chế biến và kinh doanh các mặt hàng thủy, hải sản, nông sản, thực phẩm, nước mắm, thức ăn gia súc, công nghệ phẩm, kim khí điện máy
- Kinh doanh ăn uống, dịch vụ vui chơi giải trí
- Nuôi trồng thủy sản, nước ngọt, nước lợ
- Nhập khẩu thức ăn nuôi trồng thủy sản, nông ngư cụ
- Nhập khẩu các mặt hàng kim khí điện máy, điện gia dụng, hàng tiêu dùng...
Chỉ số tài chính APT
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -22.379 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -162.903 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -114,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | -80,17% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 933,43% |
Kết quả kinh doanh APT qua các năm
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 251,23 tỷ | 267,92 tỷ | 251,23 tỷ | 249,49 tỷ | 250,17 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 208,29 tỷ | 214,24 tỷ | 208,29 tỷ | 206,43 tỷ | 204,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 42,18 tỷ | 50,99 tỷ | 42,18 tỷ | 40,38 tỷ | 45,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -201,37 tỷ | -1,15 nghìn tỷ | -201,37 tỷ | -136,23 tỷ | -142,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -201,41 tỷ | -1,15 nghìn tỷ | -201,41 tỷ | -135,95 tỷ | -140,99 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -201,41 tỷ | -1,15 nghìn tỷ | -201,41 tỷ | -135,95 tỷ | -140,99 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 175,91 tỷ | 195,14 tỷ | 175,91 tỷ | 170,31 tỷ | 161,32 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 108,27 tỷ | 151,92 tỷ | 108,27 tỷ | 103,72 tỷ | 89,45 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 67,65 tỷ | 43,22 tỷ | 67,65 tỷ | 66,59 tỷ | 71,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,64 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -1,47 nghìn tỷ | -2,62 nghìn tỷ | -1,47 nghìn tỷ | -1,26 nghìn tỷ | -1,13 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.
Câu hỏi thường gặp về APT
APT là công ty gì?
Cổ phiếu APT niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của APT là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của APT ra sao?
Ai là người đứng đầu APT?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300523755.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
