Công ty cổ phần Đầu tư IDJ Việt Nam (IDJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IDJ
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư IDJ Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 499 toàn thị trường và thứ 70/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.500 đ
-100 đ (-2,17%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
795,80 tỷ
173.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.735 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-159,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -15,08%
Số lao động
34
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IDJ

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.600 đ
Khối lượng bình quân phiên1.299.076
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,03 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua5.762.450
Khối lượng nước ngoài bán6.006.293

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư IDJ Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư IDJ Việt Nam
Mã chứng khoán
IDJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/03/2007
Ngày niêm yết
13/09/2010
Vốn điều lệ
1.735 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
173.000.000 cổ phiếu
Số lao động
34 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Quân
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Mạnh Cường
Đơn vị kiểm toán
CPA VietNam
Địa chỉ
Tầng 3 - Tòa nhà TTTM Grand Plaza - Số 117 Trần Duy Hưng - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3555 8999

Lĩnh vực kinh doanh

- KInh doanh BĐS dân dụng, nghỉ dưỡng, thương mại.

- Thu gon, xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại.

- Tái chế phế liệu, xử lý ô nhiễm.

- Cho thuê văn phòng thương mại.

- Điều hành, quản lý nhà và đất không để ở.

Chỉ số tài chính IDJ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 173.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-923 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.200 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-8,24%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-4,87%
Biên lợi nhuận gộp26,25%
Biên lợi nhuận ròng-15,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,86%

Kết quả kinh doanh IDJ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,06 nghìn tỷ717,53 tỷ862,04 tỷ816,87 tỷ
Giá vốn hàng bán780,70 tỷ466,33 tỷ578,89 tỷ558,61 tỷ
Lợi nhuận gộp277,94 tỷ251,21 tỷ283,16 tỷ258,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-138,46 tỷ88,14 tỷ105,94 tỷ157,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-159,65 tỷ95,59 tỷ109,41 tỷ147,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-159,66 tỷ95,60 tỷ109,40 tỷ147,50 tỷ
EBITDA-132,26 tỷ94,72 tỷ110,43 tỷ162,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,28 nghìn tỷ4,21 nghìn tỷ4,68 nghìn tỷ4,73 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,49 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ3,30 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,79 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,34 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,94 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh117,12 tỷ-68,44 tỷ113,09 tỷ-112,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-432,66 tỷ32,42 tỷ-153,01 tỷ-317,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính221,33 tỷ56,13 tỷ-91,05 tỷ615,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-94,21 tỷ20,11 tỷ-130,96 tỷ185,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,30 tỷ107,51 tỷ87,40 tỷ218,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần12,28 tỷ150,55 tỷ105,02 tỷ565,29 tỷ
Lợi nhuận gộp1,64 tỷ44,05 tỷ46,44 tỷ136,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,45 tỷ5,87 tỷ12,47 tỷ5,38 tỷ
LNST công ty mẹ-4,44 tỷ5,86 tỷ12,46 tỷ5,37 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-158,48 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,20 tỷ
Các khoản dự phòng
152,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,40 tỷ
Chi phí đi vay
21,59 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
268,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
661,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,03 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
217,51 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-20,96 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,48 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
117,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-81,02 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
61,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-414,84 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,44 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-432,66 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
315,68 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-94,35 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
221,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-94,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
107,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,30 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về IDJ

IDJ là công ty gì?
IDJ là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư IDJ Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102186593. Trụ sở tại Tầng 3 - Tòa nhà TTTM Grand Plaza - Số 117 Trần Duy Hưng - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu IDJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IDJ bắt đầu giao dịch ngày 13/09/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/03/2007.
Vốn hóa của IDJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IDJ đạt 795,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 173.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 499 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IDJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,06 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -159,65 tỷ, ROE -8,24%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IDJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Quân. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Mạnh Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VietNam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102186593.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ