Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Phát (VPG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VPG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Phát là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 803 toàn thị trường và thứ 52/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
290,40 tỷ
88.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
884 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
12,48 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-597,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -4,78%
Số lao động
74
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Phát

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Phát
Mã chứng khoán
VPG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/01/2018
Vốn điều lệ
884 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
88.000.000 cổ phiếu
Số lao động
74 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Thị Thanh Lệ
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Trường
Địa chỉ
Số 123BT 02-97 Bạch Đằng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 3569 699

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa

- Dịch vụ kho bãi

- Xuất nhập khẩu

- Khai thác và kinh doanh cầu cảng

- Đầu tư, xây dựng, cho thuê bất động sản

- Khai thác và chế biến khoáng sản

Chỉ số tài chính VPG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 88.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-6.896 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.418 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-59,42%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-17,88%
Biên lợi nhuận gộp-0,30%
Biên lợi nhuận ròng-4,78%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,91%

Kết quả kinh doanh VPG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần12,48 nghìn tỷ16,26 nghìn tỷ6,34 nghìn tỷ5,52 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán12,42 nghìn tỷ15,62 nghìn tỷ5,95 nghìn tỷ5,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-37,50 tỷ637,16 tỷ386,32 tỷ265,48 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-509,73 tỷ145,84 tỷ30,20 tỷ33,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-597,05 tỷ108,82 tỷ19,38 tỷ62,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-606,81 tỷ98,77 tỷ19,46 tỷ62,53 tỷ
EBITDA-497,83 tỷ152,34 tỷ35,87 tỷ39,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,34 nghìn tỷ8,46 nghìn tỷ7,16 nghìn tỷ5,98 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,25 nghìn tỷ7,82 nghìn tỷ6,46 nghìn tỷ5,00 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn85,19 tỷ633,63 tỷ694,27 tỷ974,65 tỷ
Nợ phải trả2,33 nghìn tỷ6,86 nghìn tỷ5,66 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,00 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh759,53 tỷ-207,55 tỷ-407,39 tỷ-502,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư520,33 tỷ101,55 tỷ13,66 tỷ-423,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,79 nghìn tỷ197,31 tỷ396,87 tỷ1,70 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,51 nghìn tỷ91,30 tỷ3,14 tỷ775,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ123,68 tỷ1,63 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần191,24 tỷ2,55 nghìn tỷ4,62 nghìn tỷ4,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-4,57 tỷ-50,34 tỷ92,34 tỷ130,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-31,89 tỷ-225,18 tỷ20,85 tỷ26,30 tỷ
LNST công ty mẹ-31,88 tỷ-228,32 tỷ18,97 tỷ23,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-562,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,90 tỷ
Các khoản dự phòng
346,55 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
13,77 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-23,05 tỷ
Chi phí đi vay
218,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-414,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,69 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,26 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
12,66 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-217,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-58,51 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
759,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-21,84 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
506,14 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
260,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
33,48 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,29 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
520,33 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,92 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-12,71 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,79 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,51 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,63 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
720,91 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
123,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VPG

VPG là công ty gì?
VPG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Phát, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200826844. Trụ sở tại Số 123BT 02-97 Bạch Đằng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu VPG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPG bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của VPG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPG đạt 290,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 88.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 803 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 12,48 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -597,05 tỷ, ROE -59,42%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Thị Thanh Lệ. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Trường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200826844.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ