Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 127 toàn thị trường và thứ 23/133 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh bất động sản.
- Dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản.
- Dịch vụ quản lý, tư vấn, quảng cáo bất động sản.
- Dịch vụ đấu giá bất động sản;...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 210.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -369 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 7.168 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 5,85 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -5,15% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,43% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,40% |
| Biên lợi nhuận ròng | -2.452,16% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,61 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 72,29% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,16 tỷ | 3,13 tỷ | 33,22 tỷ | 186,29 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,70 tỷ | 2,70 tỷ | 27,61 tỷ | 158,61 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 454,96 triệu | 426,24 triệu | 5,61 tỷ | 27,68 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -79,31 tỷ | -21,69 tỷ | -294,64 tỷ | 4,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -77,45 tỷ | -21,83 tỷ | -286,73 tỷ | 5,41 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -77,45 tỷ | -21,83 tỷ | -286,73 tỷ | 5,41 tỷ |
| EBITDA | -79,30 tỷ | -21,68 tỷ | -294,58 tỷ | 4,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,43 nghìn tỷ | 5,18 nghìn tỷ | 4,96 nghìn tỷ | 7,16 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,00 nghìn tỷ | 294,23 tỷ | 294,41 tỷ | 356,34 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,43 nghìn tỷ | 4,89 nghìn tỷ | 4,66 nghìn tỷ | 6,81 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,93 nghìn tỷ | 3,60 nghìn tỷ | 3,35 nghìn tỷ | 5,27 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,51 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ | 1,89 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,97 nghìn tỷ | -88,00 tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 395,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,84 nghìn tỷ | -202,21 tỷ | -710,89 tỷ | -289,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -124,54 tỷ | 268,52 tỷ | -457,89 tỷ | -71,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,08 tỷ | -21,69 tỷ | -55,69 tỷ | 34,00 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,68 tỷ | 601,33 triệu | 22,29 tỷ | 77,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | — | 3,16 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | 454,96 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -32,70 tỷ | -12,12 tỷ | -5,51 tỷ | -5,09 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -32,70 tỷ | -12,12 tỷ | -5,51 tỷ | -5,09 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.