Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex (VCR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 127 toàn thị trường và thứ 23/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
41.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
8,80 nghìn tỷ
210.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-77,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2.452,16%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex
Mã chứng khoán
VCR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/03/2008
Ngày niêm yết
10/05/2010
Vốn điều lệ
2.100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
210.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Văn Chiến
Tổng giám đốc
Ông Vũ Nguyên Vũ
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Tầng 12 tòa nhà Vinacone - Số 34 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6251 1666

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản.

- Dịch vụ quản lý, tư vấn, quảng cáo bất động sản.

- Dịch vụ đấu giá bất động sản;...

Chỉ số tài chính VCR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 210.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-369 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.168 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách5,85 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-5,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,43%
Biên lợi nhuận gộp14,40%
Biên lợi nhuận ròng-2.452,16%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,29%

Kết quả kinh doanh VCR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,16 tỷ3,13 tỷ33,22 tỷ186,29 tỷ
Giá vốn hàng bán2,70 tỷ2,70 tỷ27,61 tỷ158,61 tỷ
Lợi nhuận gộp454,96 triệu426,24 triệu5,61 tỷ27,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-79,31 tỷ-21,69 tỷ-294,64 tỷ4,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-77,45 tỷ-21,83 tỷ-286,73 tỷ5,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-77,45 tỷ-21,83 tỷ-286,73 tỷ5,41 tỷ
EBITDA-79,30 tỷ-21,68 tỷ-294,58 tỷ4,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,43 nghìn tỷ5,18 nghìn tỷ4,96 nghìn tỷ7,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,00 nghìn tỷ294,23 tỷ294,41 tỷ356,34 tỷ
Tài sản dài hạn3,43 nghìn tỷ4,89 nghìn tỷ4,66 nghìn tỷ6,81 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,93 nghìn tỷ3,60 nghìn tỷ3,35 nghìn tỷ5,27 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,51 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,97 nghìn tỷ-88,00 tỷ1,11 nghìn tỷ395,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,84 nghìn tỷ-202,21 tỷ-710,89 tỷ-289,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-124,54 tỷ268,52 tỷ-457,89 tỷ-71,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,08 tỷ-21,69 tỷ-55,69 tỷ34,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,68 tỷ601,33 triệu22,29 tỷ77,99 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,16 tỷ
Lợi nhuận gộp454,96 triệu
Lợi nhuận sau thuế-32,70 tỷ-12,12 tỷ-5,51 tỷ-5,09 tỷ
LNST công ty mẹ-32,70 tỷ-12,12 tỷ-5,51 tỷ-5,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-77,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,36 triệu
Các khoản dự phòng
-134.000 đ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-181,82 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-77,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
21,57 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,61 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
407,13 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,13 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,06 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,97 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,84 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,84 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
667,16 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-791,70 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-124,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
601,33 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VCR

VCR là công ty gì?
VCR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102675516. Trụ sở tại Tầng 12 tòa nhà Vinacone - Số 34 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VCR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCR bắt đầu giao dịch ngày 10/05/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/03/2008.
Vốn hóa của VCR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCR đạt 8,80 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 210.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 127 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,16 tỷ, lợi nhuận sau thuế -77,45 tỷ, ROE -5,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Văn Chiến. Tổng giám đốc: Ông Vũ Nguyên Vũ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102675516.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ