Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/11/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1220 toàn thị trường và thứ 62/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất các sản phẩm, nguyên vật liệu trong xây dựng và trang trí nội ngoại thất
- Kinh doanh các thiết bị vật tư ngành nhựa và ngành điện công nghiệp, điện dân dụng
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, ...
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất.
- Buôn bán máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông.
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -10.113 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 1.336 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,05 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -756,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -42,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | -30,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | -49,92% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 16,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 94,44% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,22 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,59 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -371,94 tỷ | 110,11 tỷ | 105,99 tỷ | 113,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -608,80 tỷ | 12,83 tỷ | 12,99 tỷ | 20,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -606,75 tỷ | 7,39 tỷ | 5,93 tỷ | 9,77 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -606,75 tỷ | 7,39 tỷ | 5,93 tỷ | 9,77 tỷ |
| EBITDA | -541,16 tỷ | 82,11 tỷ | 75,98 tỷ | 69,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,44 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 2,03 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 799,00 tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 992,58 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 643,28 tỷ | 730,81 tỷ | 668,96 tỷ | 747,15 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,36 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 80,18 tỷ | 686,96 tỷ | 679,78 tỷ | 676,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -15,09 tỷ | -157,28 tỷ | -15,73 tỷ | 71,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 182,64 tỷ | -56,10 tỷ | -111,23 tỷ | -84,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -167,50 tỷ | 156,74 tỷ | 147,06 tỷ | 4,19 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 45,98 triệu | -56,65 tỷ | 20,10 tỷ | -8,23 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,63 tỷ | 2,58 tỷ | 59,75 tỷ | 39,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2024 | Q2/2024 | Q1/2024 | Q4/2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 55,34 tỷ | 30,34 tỷ | 30,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | -25,73 tỷ | -10,73 tỷ | -1,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -180,54 tỷ | -66,61 tỷ | -15,05 tỷ | -22,33 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -180,54 tỷ | -66,61 tỷ | -15,05 tỷ | -22,33 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.