Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á (DAG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

DAG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/11/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1220 toàn thị trường và thứ 62/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
84,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
596 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2023
1,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
-606,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -49,92%
Số lao động
150
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DAG

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á
Mã chứng khoán
DAG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/11/2006
Ngày niêm yết
01/11/2024
Vốn điều lệ
596 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
150 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Việt Thắng
Tổng giám đốc
Ông Đường Ngọc Diệu
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Lô 1 - CN5 - Cụm công nghiệp Ngọc Hồi - X. Ngọc Hồi - H. Thanh Trì - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3793 8686

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm, nguyên vật liệu trong xây dựng và trang trí nội ngoại thất

- Kinh doanh các thiết bị vật tư ngành nhựa và ngành điện công nghiệp, điện dân dụng

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, ...

- Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất.

- Buôn bán máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông.

Chỉ số tài chính DAG

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-10.113 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.336 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-756,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-42,07%
Biên lợi nhuận gộp-30,60%
Biên lợi nhuận ròng-49,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu16,99 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản94,44%

Kết quả kinh doanh DAG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần1,22 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,59 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-371,94 tỷ110,11 tỷ105,99 tỷ113,83 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-608,80 tỷ12,83 tỷ12,99 tỷ20,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-606,75 tỷ7,39 tỷ5,93 tỷ9,77 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-606,75 tỷ7,39 tỷ5,93 tỷ9,77 tỷ
EBITDA-541,16 tỷ82,11 tỷ75,98 tỷ69,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản1,44 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn799,00 tỷ1,45 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ992,58 tỷ
Tài sản dài hạn643,28 tỷ730,81 tỷ668,96 tỷ747,15 tỷ
Nợ phải trả1,36 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu80,18 tỷ686,96 tỷ679,78 tỷ676,86 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-15,09 tỷ-157,28 tỷ-15,73 tỷ71,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư182,64 tỷ-56,10 tỷ-111,23 tỷ-84,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-167,50 tỷ156,74 tỷ147,06 tỷ4,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ45,98 triệu-56,65 tỷ20,10 tỷ-8,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,63 tỷ2,58 tỷ59,75 tỷ39,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2024Q2/2024Q1/2024Q4/2023
Doanh thu thuần55,34 tỷ30,34 tỷ30,66 tỷ
Lợi nhuận gộp-25,73 tỷ-10,73 tỷ-1,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-180,54 tỷ-66,61 tỷ-15,05 tỷ-22,33 tỷ
LNST công ty mẹ-180,54 tỷ-66,61 tỷ-15,05 tỷ-22,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-606,75 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
67,64 tỷ
Các khoản dự phòng
522,96 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-8,20 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,56 tỷ
Chi phí đi vay
89,88 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
59,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
240,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-324,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
15,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-54,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-746,89 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
34,43 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-15,09 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-54,69 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
33,21 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
257,25 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
-58,39 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
182,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,20 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,33 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-47,06 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-167,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
45,98 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,58 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DAG

DAG là công ty gì?
DAG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101099228. Trụ sở tại Lô 1 - CN5 - Cụm công nghiệp Ngọc Hồi - X. Ngọc Hồi - H. Thanh Trì - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DAG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DAG bắt đầu giao dịch ngày 01/11/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/11/2006.
Vốn hóa của DAG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DAG đạt 84,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1220 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DAG ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: doanh thu 1,22 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -606,75 tỷ, ROE -756,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DAG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Việt Thắng. Tổng giám đốc: Ông Đường Ngọc Diệu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101099228.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ