Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á (DAG)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/11/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1220 toàn thị trường và thứ 62/75 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu DAG
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm, nguyên vật liệu trong xây dựng và trang trí nội ngoại thất
- Kinh doanh các thiết bị vật tư ngành nhựa và ngành điện công nghiệp, điện dân dụng
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, ...
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất.
- Buôn bán máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông.
Chỉ số tài chính DAG
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -10.113 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 1.336 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,05 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -756,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -42,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | -30,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | -49,92% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 16,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 94,44% |
Kết quả kinh doanh DAG qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,22 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,59 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -371,94 tỷ | 110,11 tỷ | 105,99 tỷ | 113,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -608,80 tỷ | 12,83 tỷ | 12,99 tỷ | 20,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -606,75 tỷ | 7,39 tỷ | 5,93 tỷ | 9,77 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -606,75 tỷ | 7,39 tỷ | 5,93 tỷ | 9,77 tỷ |
| EBITDA | -541,16 tỷ | 82,11 tỷ | 75,98 tỷ | 69,92 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,44 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 2,03 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 799,00 tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 992,58 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 643,28 tỷ | 730,81 tỷ | 668,96 tỷ | 747,15 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,36 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 80,18 tỷ | 686,96 tỷ | 679,78 tỷ | 676,86 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -15,09 tỷ | -157,28 tỷ | -15,73 tỷ | 71,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 182,64 tỷ | -56,10 tỷ | -111,23 tỷ | -84,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -167,50 tỷ | 156,74 tỷ | 147,06 tỷ | 4,19 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 45,98 triệu | -56,65 tỷ | 20,10 tỷ | -8,23 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,63 tỷ | 2,58 tỷ | 59,75 tỷ | 39,64 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q3/2024 | Q2/2024 | Q1/2024 | Q4/2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 55,34 tỷ | 30,34 tỷ | 30,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | -25,73 tỷ | -10,73 tỷ | -1,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -180,54 tỷ | -66,61 tỷ | -15,05 tỷ | -22,33 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -180,54 tỷ | -66,61 tỷ | -15,05 tỷ | -22,33 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.
Câu hỏi thường gặp về DAG
DAG là công ty gì?
Cổ phiếu DAG niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của DAG là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của DAG ra sao?
Ai là người đứng đầu DAG?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101099228.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
