Công ty cổ phần Phát triển Sunshine Homes (SSH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SSH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phát triển Sunshine Homes là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/08/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 142 toàn thị trường và thứ 26/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
21.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
8,10 nghìn tỷ
375.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.750 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
597,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-411,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -68,97%
Số lao động
132
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phát triển Sunshine Homes

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phát triển Sunshine Homes
Mã chứng khoán
SSH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
04/08/2021
Vốn điều lệ
3.750 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
375.000.000 cổ phiếu
Số lao động
132 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Anh
Tổng giám đốc
Ông Jun Sungbae
Địa chỉ
Tầng 9 - Tòa nhà Sunshine Center - Số 16 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 7302 5888
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà để ở.

Chỉ số tài chính SSH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 375.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.065 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.287 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-6,74%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,39%
Biên lợi nhuận gộp45,70%
Biên lợi nhuận ròng-68,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,99 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,69%

Kết quả kinh doanh SSH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần597,09 tỷ2,93 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ858,35 tỷ
Giá vốn hàng bán324,21 tỷ1,57 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ617,62 tỷ
Lợi nhuận gộp272,88 tỷ1,36 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ240,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-319,62 tỷ1,03 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ531,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-411,80 tỷ817,07 tỷ1,30 nghìn tỷ329,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-399,29 tỷ804,35 tỷ1,16 nghìn tỷ310,82 tỷ
EBITDA-281,77 tỷ1,07 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ560,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản12,14 nghìn tỷ14,39 nghìn tỷ13,20 nghìn tỷ19,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn7,94 nghìn tỷ8,63 nghìn tỷ6,32 nghìn tỷ7,87 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,20 nghìn tỷ5,76 nghìn tỷ6,88 nghìn tỷ11,46 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,03 nghìn tỷ7,88 nghìn tỷ7,36 nghìn tỷ14,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,11 nghìn tỷ6,52 nghìn tỷ5,84 nghìn tỷ5,27 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,06 nghìn tỷ-1,62 nghìn tỷ-1,52 nghìn tỷ-1,35 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,07 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ147,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính196,23 tỷ491,26 tỷ-506,52 tỷ1,19 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ204,60 tỷ381,17 tỷ-48,28 tỷ-13,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ692,60 tỷ487,99 tỷ106,82 tỷ155,10 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần562,66 tỷ221,53 tỷ186,92 tỷ138,12 tỷ
Lợi nhuận gộp400,93 tỷ160,49 tỷ83,70 tỷ-484,90 triệu
Lợi nhuận sau thuế283,92 tỷ-56,19 tỷ2,75 tỷ-255,10 tỷ
LNST công ty mẹ276,10 tỷ-54,22 tỷ7,31 tỷ-250,41 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-346,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
37,85 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,85 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-164,62 tỷ
Chi phí đi vay
506,65 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
349,28 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
563,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,87 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
35,25 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-547,93 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-118,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,19 nghìn tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-689,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,06 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-192,96 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,71 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,09 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-300,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,50 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
680,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,07 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
332,05 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-135,82 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
196,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
204,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
487,99 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
692,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SSH

SSH là công ty gì?
SSH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phát triển Sunshine Homes, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106784499. Trụ sở tại Tầng 9 - Tòa nhà Sunshine Center - Số 16 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SSH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SSH bắt đầu giao dịch ngày 04/08/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của SSH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SSH đạt 8,10 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 375.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 142 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SSH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 597,09 tỷ, lợi nhuận sau thuế -411,80 tỷ, ROE -6,74%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SSH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Anh. Tổng giám đốc: Ông Jun Sungbae.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106784499.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ