Công ty Cổ phần Đầu tư tài sản Koji (KPF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KPF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư tài sản Koji là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/07/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1270 toàn thị trường và thứ 219/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
73,20 tỷ
61.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
609 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-276,91 tỷ
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KPF

Giá đóng cửa theo tuần, 101 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.210 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.200 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư tài sản Koji

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư tài sản Koji
Mã chứng khoán
KPF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/06/2009
Ngày niêm yết
09/07/2025
Vốn điều lệ
609 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
61.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Như Phong
Tổng giám đốc
Bà Lê Thị Mộng Đào
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Số 20-22-24 Đông Du - P. Bến Nghé - Q.1 - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.24) 3997 0803

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp

- Kinh doanh vật tư, vật liệu và các sản phẩm trang trí nội, ngoại thất công trình

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn có liên quan

- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

- Vận tải hành khách

- Kinh doanh BĐS

- Tư vấn, môi giới và đấu giá BĐS, quyền sử dụng đất...

Chỉ số tài chính KPF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 61.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-4.540 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.455 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-53,69%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-52,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3,10%

Kết quả kinh doanh KPF qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,00 tỷ2,00 tỷ
Lợi nhuận gộp1,00 tỷ2,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-275,42 tỷ-512,62 triệu-275,42 tỷ2,40 tỷ81,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-276,91 tỷ-1,84 tỷ-276,91 tỷ1,02 tỷ71,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-276,91 tỷ-1,84 tỷ-276,91 tỷ1,02 tỷ71,55 tỷ
EBITDA-275,41 tỷ-507,13 triệu-275,41 tỷ2,41 tỷ81,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản532,28 tỷ532,42 tỷ532,28 tỷ806,32 tỷ803,86 tỷ
Tài sản ngắn hạn50,16 tỷ50,40 tỷ50,16 tỷ322,84 tỷ515,64 tỷ
Tài sản dài hạn482,12 tỷ482,03 tỷ482,12 tỷ483,48 tỷ288,22 tỷ
Nợ phải trả16,51 tỷ18,49 tỷ16,51 tỷ13,64 tỷ12,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu515,77 tỷ513,93 tỷ515,77 tỷ792,68 tỷ791,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-38,46 tỷ-29,36 triệu-38,46 tỷ12,34 tỷ-8,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư36,87 tỷ3.000 đ36,87 tỷ-15,67 tỷ11,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,59 tỷ-29,36 triệu-1,59 tỷ-3,33 tỷ2,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ103,96 triệu74,60 triệu103,96 triệu1,70 tỷ5,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2025Q1/2025Q4/2024Q3/2024
Lợi nhuận sau thuế7,97 tỷ-50,08 triệu6,60 tỷ-1,62 tỷ
LNST công ty mẹ7,97 tỷ-50,08 triệu6,60 tỷ-1,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-276,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
13,00 triệu
Các khoản dự phòng
290,91 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-17,25 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-32,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,87 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,33 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-38,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
75,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-75,60 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
36,87 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
36,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
103,96 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về KPF

KPF là công ty gì?
KPF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư tài sản Koji, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103930374. Trụ sở tại Số 20-22-24 Đông Du - P. Bến Nghé - Q.1 - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu KPF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KPF bắt đầu giao dịch ngày 09/07/2025 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/06/2009.
Vốn hóa của KPF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KPF đạt 73,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 61.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1270 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KPF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế -276,91 tỷ, ROE -53,69%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KPF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Như Phong. Tổng giám đốc: Bà Lê Thị Mộng Đào. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103930374.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ