Công ty Cổ phần Đầu tư tài sản Koji (KPF)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư tài sản Koji là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/07/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1270 toàn thị trường và thứ 219/350 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu KPF
Giá đóng cửa theo tuần, 101 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư tài sản Koji
Lĩnh vực kinh doanh
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp
- Kinh doanh vật tư, vật liệu và các sản phẩm trang trí nội, ngoại thất công trình
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn có liên quan
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- Vận tải hành khách
- Kinh doanh BĐS
- Tư vấn, môi giới và đấu giá BĐS, quyền sử dụng đất...
Chỉ số tài chính KPF
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 61.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -4.540 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 8.455 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,14 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -53,69% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -52,02% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,03 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 3,10% |
Kết quả kinh doanh KPF qua các năm
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | — | 1,00 tỷ | 2,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | 1,00 tỷ | 2,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -275,42 tỷ | -512,62 triệu | -275,42 tỷ | 2,40 tỷ | 81,90 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -276,91 tỷ | -1,84 tỷ | -276,91 tỷ | 1,02 tỷ | 71,55 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -276,91 tỷ | -1,84 tỷ | -276,91 tỷ | 1,02 tỷ | 71,55 tỷ |
| EBITDA | -275,41 tỷ | -507,13 triệu | -275,41 tỷ | 2,41 tỷ | 81,91 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 532,28 tỷ | 532,42 tỷ | 532,28 tỷ | 806,32 tỷ | 803,86 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 50,16 tỷ | 50,40 tỷ | 50,16 tỷ | 322,84 tỷ | 515,64 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 482,12 tỷ | 482,03 tỷ | 482,12 tỷ | 483,48 tỷ | 288,22 tỷ |
| Nợ phải trả | 16,51 tỷ | 18,49 tỷ | 16,51 tỷ | 13,64 tỷ | 12,19 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 515,77 tỷ | 513,93 tỷ | 515,77 tỷ | 792,68 tỷ | 791,67 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -38,46 tỷ | -29,36 triệu | -38,46 tỷ | 12,34 tỷ | -8,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 36,87 tỷ | 3.000 đ | 36,87 tỷ | -15,67 tỷ | 11,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,59 tỷ | -29,36 triệu | -1,59 tỷ | -3,33 tỷ | 2,50 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 103,96 triệu | 74,60 triệu | 103,96 triệu | 1,70 tỷ | 5,03 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 7,97 tỷ | -50,08 triệu | 6,60 tỷ | -1,62 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 7,97 tỷ | -50,08 triệu | 6,60 tỷ | -1,62 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.
Câu hỏi thường gặp về KPF
KPF là công ty gì?
Cổ phiếu KPF niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của KPF là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của KPF ra sao?
Ai là người đứng đầu KPF?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103930374.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
