Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình (QBS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QBS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1202 toàn thị trường và thứ 61/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
89,70 tỷ
69.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
693 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
150,00 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-78,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -52.243,41%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình
Mã chứng khoán
QBS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/03/2007
Ngày niêm yết
23/05/2024
Vốn điều lệ
693 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
69.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Yến Chi
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Văn Hưng
Đơn vị kiểm toán
Đất Việt
Địa chỉ
Số 23 lô 01 - Khu 97 Bạch Đằng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 626 3333

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và cung ứng vật tư nông nghiệp: phân bón, hóa chất...

- Xuất nhập khẩu các sản phẩm nông sản

Chỉ số tài chính QBS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 69.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.136 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.270 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-34,73%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-30,71%
Biên lợi nhuận gộp40,36%
Biên lợi nhuận ròng-52.243,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,56%

Kết quả kinh doanh QBS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần150,00 triệu55,54 tỷ453,29 tỷ359,36 tỷ
Giá vốn hàng bán89,46 triệu55,48 tỷ451,05 tỷ359,17 tỷ
Lợi nhuận gộp60,54 triệu63,96 triệu2,24 tỷ186,55 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-78,09 tỷ-134,21 tỷ-69,91 tỷ-99,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-78,37 tỷ-140,46 tỷ-41,03 tỷ-138,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-78,37 tỷ-140,46 tỷ-41,03 tỷ-138,70 tỷ
EBITDA-77,50 tỷ-133,39 tỷ-68,68 tỷ-98,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản255,16 tỷ334,72 tỷ473,94 tỷ578,46 tỷ
Tài sản ngắn hạn247,12 tỷ326,09 tỷ462,45 tỷ561,46 tỷ
Tài sản dài hạn8,03 tỷ8,62 tỷ11,48 tỷ16,99 tỷ
Nợ phải trả29,49 tỷ30,69 tỷ29,44 tỷ92,93 tỷ
Vốn chủ sở hữu225,66 tỷ304,03 tỷ444,49 tỷ485,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-26,94 triệu680,48 triệu23,59 tỷ-104,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư190,23 triệu2,49 tỷ5,05 tỷ456,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,13 tỷ-29,32 tỷ-354,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ163,29 triệu48,64 triệu-677,73 triệu-2,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,39 tỷ10,22 tỷ10,18 tỷ10,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần24,00 triệu24,00 triệu51,00 triệu24,00 triệu
Lợi nhuận gộp1,64 triệu1,64 triệu28,64 triệu1,64 triệu
Lợi nhuận sau thuế-602,35 triệu-747,52 triệu-571,72 triệu-13,52 tỷ
LNST công ty mẹ-602,35 triệu-747,52 triệu-571,72 triệu-13,52 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-78,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
587,90 triệu
Các khoản dự phòng
75,66 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
14,12 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-190,23 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
418,40 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,27 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-26,94 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
190,23 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
190,23 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
163,29 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
185.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,39 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về QBS

QBS là công ty gì?
QBS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200730878. Trụ sở tại Số 23 lô 01 - Khu 97 Bạch Đằng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu QBS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QBS bắt đầu giao dịch ngày 23/05/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/03/2007.
Vốn hóa của QBS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QBS đạt 89,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 69.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1202 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QBS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 150,00 triệu, lợi nhuận sau thuế -78,37 tỷ, ROE -34,73%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QBS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Yến Chi. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Văn Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Đất Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200730878.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ