Tổng Công ty cổ phần Xây dựng công nghiệp Việt Nam (VVN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VVN
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Xây dựng công nghiệp Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 590 toàn thị trường và thứ 82/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
599,50 tỷ
55.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
550 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-622,03 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -15,49%
Số lao động
1.681
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Xây dựng công nghiệp Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Xây dựng công nghiệp Việt Nam
Mã chứng khoán
VVN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/09/1998
Ngày niêm yết
17/10/2017
Vốn điều lệ
550 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
55.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.681 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Anh Tấn
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Chí Nguyễn
Địa chỉ
Tòa nhà Vinaincon Số 5 - Đường Láng Hạ - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3514 2145

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà các loại

- Xây dựng chuyên dụng khác

- Tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán và chứng khoán)

- Hoạt dộng dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác...

Chỉ số tài chính VVN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 55.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-11.666 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-50.029 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-13,81%
Biên lợi nhuận gộp1,81%
Biên lợi nhuận ròng-15,49%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản161,07%

Kết quả kinh doanh VVN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,01 nghìn tỷ4,41 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,93 nghìn tỷ4,40 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp72,84 tỷ-3,77 tỷ55,37 tỷ66,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-631,57 tỷ-474,00 tỷ-460,32 tỷ-298,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-622,03 tỷ-467,68 tỷ-442,75 tỷ-294,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-641,63 tỷ-485,05 tỷ-460,44 tỷ-313,26 tỷ
EBITDA-411,25 tỷ-251,99 tỷ-236,94 tỷ-63,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,51 nghìn tỷ4,73 nghìn tỷ4,64 nghìn tỷ4,83 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,66 nghìn tỷ2,70 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,84 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ2,24 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ
Nợ phải trả7,26 nghìn tỷ6,84 nghìn tỷ6,25 nghìn tỷ5,98 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-2,75 nghìn tỷ-2,10 nghìn tỷ-1,62 nghìn tỷ-1,15 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-174,50 tỷ-71,24 tỷ-26,06 tỷ-96,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-48,57 tỷ-18,55 tỷ878,75 triệu34,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính257,43 tỷ117,67 tỷ-14,87 tỷ24,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ34,36 tỷ27,88 tỷ-40,06 tỷ-36,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ220,19 tỷ185,82 tỷ157,93 tỷ197,99 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần653,16 tỷ927,14 tỷ793,25 tỷ1,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-12,69 tỷ-435,14 triệu23,94 tỷ33,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-112,39 tỷ-102,58 tỷ-77,83 tỷ-81,44 tỷ
LNST công ty mẹ-114,68 tỷ-105,58 tỷ-82,07 tỷ-89,98 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-610,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
220,32 tỷ
Các khoản dự phòng
14,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
232,89 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,35 tỷ
Chi phí đi vay
224,55 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
77,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
73,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-276,94 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-41,89 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
45,69 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-174,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-37,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,68 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-18,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,26 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-48,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,98 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,71 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,28 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,78 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
257,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
34,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
185,82 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
5,74 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
220,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VVN

VVN là công ty gì?
VVN là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Xây dựng công nghiệp Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100779365. Trụ sở tại Tòa nhà Vinaincon Số 5 - Đường Láng Hạ - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VVN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VVN bắt đầu giao dịch ngày 17/10/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/09/1998.
Vốn hóa của VVN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VVN đạt 599,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 55.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 590 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VVN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,01 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -622,03 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VVN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Anh Tấn. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Chí Nguyễn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100779365.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ