Công ty Cổ phần Việt An (AVF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .

AVF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Việt An là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/11/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1292 toàn thị trường và thứ 129/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 07/05/2026
400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
68,80 tỷ
43.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
433 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2019
93,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2019
-107,00 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -114,72%
Số lao động
25
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AVF

Giá đóng cửa theo tuần, 100 mốc, đến phiên 07/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Việt An

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Việt An
Mã chứng khoán
AVF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/02/2007
Ngày niêm yết
23/11/2010
Vốn điều lệ
433 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
43.000.000 cổ phiếu
Số lao động
25 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Duy Tâm
Tổng giám đốc
Ông Ngô Văn Thu
Đơn vị kiểm toán
PKF
Địa chỉ
Quốc Lộ 91 - Khóm Thạnh An - P. Mỹ Thới - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 393 2545

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, nuôi trồng thủy sản.

- Mua bán, chế biến thủy hải sản.

- Sản xuất thức ăn gia súc.

- Mua bán thực phẩm.

Chỉ số tài chính AVF

Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.488 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-43.870 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-174,57%
Biên lợi nhuận gộp-0,15%
Biên lợi nhuận ròng-114,72%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3.177,59%

Kết quả kinh doanh AVF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2019201820172016
Doanh thu thuần93,28 tỷ123,67 tỷ113,91 tỷ140,01 tỷ
Giá vốn hàng bán93,42 tỷ115,87 tỷ99,60 tỷ115,56 tỷ
Lợi nhuận gộp-142,89 triệu7,80 tỷ14,31 tỷ24,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-105,26 tỷ-104,38 tỷ-79,62 tỷ-403,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-107,00 tỷ-116,42 tỷ-81,11 tỷ-844,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-107,00 tỷ-116,42 tỷ-81,11 tỷ-844,47 tỷ
EBITDA-97,45 tỷ-94,89 tỷ-69,30 tỷ-389,80 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2019201820172016
Tổng tài sản61,29 tỷ68,24 tỷ89,79 tỷ104,97 tỷ
Tài sản ngắn hạn4,41 tỷ5,35 tỷ2,62 tỷ7,49 tỷ
Tài sản dài hạn56,89 tỷ62,89 tỷ87,16 tỷ97,49 tỷ
Nợ phải trả1,95 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-1,89 nghìn tỷ-1,78 nghìn tỷ-1,66 nghìn tỷ-1,58 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2019201820172016
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,16 triệu-3,04 tỷ156,00 triệu234,50 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư553.000 đ3,53 tỷ781.000 đ902.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-500,00 triệu-200,00 triệu-422,77 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,71 triệu-12,57 triệu-43,22 triệu-187,37 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ59,00 triệu47,29 triệu59,86 triệu102,95 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2020Q2/2020Q1/2020Q4/2019
Doanh thu thuần7,53 tỷ550,00 triệu12,19 tỷ24,82 tỷ
Lợi nhuận gộp6,09 tỷ-4,29 tỷ-1,95 tỷ-2,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-17,08 tỷ-29,61 tỷ-28,39 tỷ-28,40 tỷ
LNST công ty mẹ-17,08 tỷ-29,61 tỷ-28,39 tỷ-28,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2019

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-107,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,82 tỷ
Các khoản dự phòng
697,06 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-306,60 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
19,45 triệu
Chi phí đi vay
92,02 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-6,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-320,93 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
176,93 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-231,21 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,57 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,16 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
553.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
553.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,71 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
47,29 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
59,00 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về AVF

AVF là công ty gì?
AVF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Việt An, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600720555. Trụ sở tại Quốc Lộ 91 - Khóm Thạnh An - P. Mỹ Thới - T. An Giang.
Cổ phiếu AVF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AVF bắt đầu giao dịch ngày 23/11/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/02/2007.
Vốn hóa của AVF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AVF đạt 68,80 tỷ, tính theo phiên ngày 07/05/2026. Khối lượng niêm yết 43.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1292 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AVF ra sao?
Theo báo cáo năm 2019: doanh thu 93,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế -107,00 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AVF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Duy Tâm. Tổng giám đốc: Ông Ngô Văn Thu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2019 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 07/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600720555.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ