Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương (DDG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DDG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 457 toàn thị trường và thứ 44/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
944,00 tỷ
80.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
798 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
69,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-335,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -480,40%
Số lao động
26
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DDG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)500 đ
Khối lượng bình quân phiên350.657
Giá trị giao dịch bình quân phiên707,00 triệu
Khối lượng nước ngoài mua290.700
Khối lượng nước ngoài bán2.668.200

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương
Mã chứng khoán
DDG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/12/2018
Vốn điều lệ
798 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
80.000.000 cổ phiếu
Số lao động
26 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mạnh Hiếu
Tổng giám đốc
Bà Trần Kim Sa
Địa chỉ
Số 110 Cao Thắng - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3810 7899

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất khí đốt, cung cấp nhiên liệu bằng đường ống;

- Sản xuất, phân phối hơi nước, điều hoà không khí và sản xuất nước đá;

- Thu gom rác thải không độc hại;

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm có liên quan;

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác.

Chỉ số tài chính DDG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 80.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-4.124 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.377 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-78,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-23,79%
Biên lợi nhuận gộp-82,17%
Biên lợi nhuận ròng-480,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,51%

Kết quả kinh doanh DDG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần69,86 tỷ358,03 tỷ663,77 tỷ975,50 tỷ
Giá vốn hàng bán127,10 tỷ279,34 tỷ607,41 tỷ821,29 tỷ
Lợi nhuận gộp-57,40 tỷ78,45 tỷ46,50 tỷ153,22 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-322,14 tỷ-83,55 tỷ-212,39 tỷ61,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-335,61 tỷ-68,76 tỷ-205,47 tỷ44,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-329,91 tỷ-63,17 tỷ-205,75 tỷ43,84 tỷ
EBITDA-245,52 tỷ-20,70 tỷ-134,50 tỷ126,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,41 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn485,79 tỷ712,00 tỷ572,71 tỷ790,30 tỷ
Tài sản dài hạn925,15 tỷ991,49 tỷ978,89 tỷ1,06 nghìn tỷ
Nợ phải trả980,80 tỷ920,63 tỷ978,51 tỷ1,07 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu430,14 tỷ782,86 tỷ573,08 tỷ779,03 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh21,93 tỷ-129,81 tỷ96,86 tỷ65,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư479,40 triệu-45,54 tỷ28,58 tỷ-235,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-16,68 tỷ174,39 tỷ-132,91 tỷ166,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,73 tỷ-968,53 triệu-7,47 tỷ-3,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,86 tỷ5,13 tỷ6,10 tỷ13,57 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần7,79 tỷ39,63 tỷ22,45 tỷ
Lợi nhuận gộp-16,87 tỷ-16,20 tỷ1,27 tỷ-17,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-86,99 tỷ-51,38 tỷ-27,00 tỷ-111,77 tỷ
LNST công ty mẹ-86,99 tỷ-46,10 tỷ-25,83 tỷ-108,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-332,42 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
76,62 tỷ
Các khoản dự phòng
149,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
374,67 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
15,71 tỷ
Chi phí đi vay
87,22 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
25,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
9,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
618,03 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-394,96 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
21,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-72,09 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
551,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
479,40 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-16,68 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-16,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
57.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,86 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DDG

DDG là công ty gì?
DDG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0310103090. Trụ sở tại Số 110 Cao Thắng - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DDG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DDG bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2018 trên HNX.
Vốn hóa của DDG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DDG đạt 944,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 80.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 457 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DDG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 69,86 tỷ, lợi nhuận sau thuế -335,61 tỷ, ROE -78,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DDG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mạnh Hiếu. Tổng giám đốc: Bà Trần Kim Sa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0310103090.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ