Công ty Cổ phần Thuận Thảo (GTT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .

GTT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thuận Thảo là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1435 toàn thị trường và thứ 43/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
35,20 tỷ
44.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
435 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2019
24,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2019
-165,87 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -678,04%
Số lao động
265
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GTT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)300 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thuận Thảo

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thuận Thảo
Mã chứng khoán
GTT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/01/1997
Ngày niêm yết
07/06/2016
Vốn điều lệ
435 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
44.000.000 cổ phiếu
Số lao động
265 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Võ Thị Thanh
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 03 Hải Dương - Bình Ngọc - Tp.Tuy Hoà - T.Phú Yên
Điện thoại
(84.257) 382 4229

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hành khách chất lượng cao

- Vận tải hàng hóa

- Vận tải Taxi

- Phân phối hàng hóa

- Kinh doanh siêu thị...

Chỉ số tài chính GTT

Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 44.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.770 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-22.473 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-23,25%
Biên lợi nhuận gộp32,73%
Biên lợi nhuận ròng-678,04%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản238,60%

Kết quả kinh doanh GTT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2019201820172016
Doanh thu thuần24,46 tỷ30,01 tỷ47,87 tỷ96,19 tỷ
Giá vốn hàng bán16,46 tỷ19,74 tỷ30,38 tỷ72,55 tỷ
Lợi nhuận gộp8,01 tỷ10,28 tỷ17,49 tỷ23,64 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-160,25 tỷ-182,25 tỷ-153,41 tỷ-286,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-165,87 tỷ-189,68 tỷ-159,95 tỷ-298,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-165,87 tỷ-189,68 tỷ-159,95 tỷ-298,61 tỷ
EBITDA-125,05 tỷ-147,04 tỷ-117,47 tỷ-250,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2019201820172016
Tổng tài sản713,40 tỷ750,67 tỷ822,81 tỷ858,02 tỷ
Tài sản ngắn hạn11,62 tỷ12,85 tỷ50,59 tỷ49,96 tỷ
Tài sản dài hạn701,77 tỷ737,83 tỷ772,22 tỷ808,06 tỷ
Nợ phải trả1,70 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-988,80 tỷ-822,93 tỷ-633,25 tỷ-473,30 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2019201820172016
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-11,07 tỷ20,69 tỷ-8,37 tỷ41,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư395,41 triệu-1,37 tỷ-692,20 triệu45,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính10,61 tỷ-19,28 tỷ9,04 tỷ-87,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-70,79 triệu37,20 triệu-15,97 triệu-517,02 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ56,07 triệu126,86 triệu89,66 triệu105,63 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2020Q2/2020Q1/2020Q4/2019
Doanh thu thuần2,77 tỷ776,44 triệu2,55 tỷ4,78 tỷ
Lợi nhuận gộp1,00 tỷ254,24 triệu360,78 triệu832,53 triệu
Lợi nhuận sau thuế-33,57 tỷ-10,88 tỷ-41,95 tỷ-43,17 tỷ
LNST công ty mẹ-33,57 tỷ-10,88 tỷ-41,95 tỷ-43,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2019

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-165,87 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
35,21 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-100.000 đ
Chi phí đi vay
105,05 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-25,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
23,80 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
366,07 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-46,28 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-17,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-11,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
395,31 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
100.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
395,41 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
27,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-16,69 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
10,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-70,79 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
126,86 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
56,07 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về GTT

GTT là công ty gì?
GTT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thuận Thảo, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4400123162. Trụ sở tại Số 03 Hải Dương - Bình Ngọc - Tp.Tuy Hoà - T.Phú Yên.
Cổ phiếu GTT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GTT bắt đầu giao dịch ngày 07/06/2016 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/01/1997.
Vốn hóa của GTT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GTT đạt 35,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 44.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1435 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GTT ra sao?
Theo báo cáo năm 2019: doanh thu 24,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế -165,87 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GTT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Võ Thị Thanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2019 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4400123162.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ