Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng (CBI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CBI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 838 toàn thị trường và thứ 54/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
253,70 tỷ
43.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
430 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-205,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -9,95%
Số lao động
249
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CBI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.200 đ
Khối lượng bình quân phiên2.191
Giá trị giao dịch bình quân phiên29,88 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng
Mã chứng khoán
CBI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/10/2006
Ngày niêm yết
28/09/2017
Vốn điều lệ
430 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
43.000.000 cổ phiếu
Số lao động
249 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Quốc Trung
Địa chỉ
Số 52 - Phố Kim Đồng - P. Thục Phán - T. Cao Bằng
Điện thoại
(84.206) 382 2999

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp các loại gang thép, các dịch vụ liên quan đến khai thác, thăm dò, tuyển luyện và chế biến khoáng sản

- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại gang thép và vật liệu xây dựng

- Khảo sát, thăm dò, khai thác, tuyển luyện, chế biến các loại khoáng sản, quặng sắt

- Tư vấn thiết kế mỏ, tư vấn đầu tư, khai thác, tuyển luyện, chế biến các loại khoáng sản

- Tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực địa chất, gia công, sản xuất, nhập khẩu, sửa chữa các thiết bị thăm dò khai thác mỏ và luyện kim...

Chỉ số tài chính CBI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-4.773 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.673 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-285,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-12,01%
Biên lợi nhuận gộp-3,02%
Biên lợi nhuận ròng-9,95%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu22,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản95,79%

Kết quả kinh doanh CBI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,06 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,12 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-62,22 tỷ-11,45 tỷ104,44 tỷ130,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-207,20 tỷ-154,49 tỷ1,68 tỷ23,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-205,23 tỷ-160,35 tỷ1,39 tỷ7,75 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-205,23 tỷ-160,35 tỷ1,39 tỷ7,75 tỷ
EBITDA-81,80 tỷ-31,00 tỷ125,49 tỷ147,30 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,71 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn788,34 tỷ944,19 tỷ839,86 tỷ753,25 tỷ
Tài sản dài hạn920,79 tỷ1,02 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,64 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu71,92 tỷ277,15 tỷ438,66 tỷ442,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh140,38 tỷ64,93 tỷ146,13 tỷ21,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,40 tỷ-36,73 tỷ-2,81 tỷ-6,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-122,40 tỷ-47,30 tỷ-143,20 tỷ-18,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ12,59 tỷ-19,10 tỷ124,68 triệu-3,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,72 tỷ1,13 tỷ20,23 tỷ20,11 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần386,91 tỷ544,85 tỷ418,26 tỷ529,65 tỷ
Lợi nhuận gộp-17,54 tỷ14,37 tỷ-22,42 tỷ-57,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-44,77 tỷ-17,19 tỷ-50,51 tỷ-92,42 tỷ
LNST công ty mẹ-44,77 tỷ-17,19 tỷ-50,51 tỷ-92,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-205,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
125,40 tỷ
Các khoản dự phòng
-4,25 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
6,48 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-24,99 triệu
Chi phí đi vay
37,28 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-40,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
12,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
129,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
59,93 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
17,44 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-38,46 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,01 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
140,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,42 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
24,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
958,86 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,08 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-246,83 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-122,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
12,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về CBI

CBI là công ty gì?
CBI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4800162247. Trụ sở tại Số 52 - Phố Kim Đồng - P. Thục Phán - T. Cao Bằng.
Cổ phiếu CBI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CBI bắt đầu giao dịch ngày 28/09/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/10/2006.
Vốn hóa của CBI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CBI đạt 253,70 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 43.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 838 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CBI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,06 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -205,23 tỷ, ROE -285,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CBI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Quốc Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4800162247.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ