Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 838 toàn thị trường và thứ 54/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 20.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.191 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 29,88 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Cung cấp các loại gang thép, các dịch vụ liên quan đến khai thác, thăm dò, tuyển luyện và chế biến khoáng sản
- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại gang thép và vật liệu xây dựng
- Khảo sát, thăm dò, khai thác, tuyển luyện, chế biến các loại khoáng sản, quặng sắt
- Tư vấn thiết kế mỏ, tư vấn đầu tư, khai thác, tuyển luyện, chế biến các loại khoáng sản
- Tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực địa chất, gia công, sản xuất, nhập khẩu, sửa chữa các thiết bị thăm dò khai thác mỏ và luyện kim...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -4.773 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 1.673 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -285,37% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -12,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | -3,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | -9,95% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 22,76 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 95,79% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,06 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 2,62 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,12 nghìn tỷ | 2,20 nghìn tỷ | 2,51 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -62,22 tỷ | -11,45 tỷ | 104,44 tỷ | 130,62 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -207,20 tỷ | -154,49 tỷ | 1,68 tỷ | 23,94 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -205,23 tỷ | -160,35 tỷ | 1,39 tỷ | 7,75 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -205,23 tỷ | -160,35 tỷ | 1,39 tỷ | 7,75 tỷ |
| EBITDA | -81,80 tỷ | -31,00 tỷ | 125,49 tỷ | 147,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,71 nghìn tỷ | 1,97 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 788,34 tỷ | 944,19 tỷ | 839,86 tỷ | 753,25 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 920,79 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,64 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 71,92 tỷ | 277,15 tỷ | 438,66 tỷ | 442,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 140,38 tỷ | 64,93 tỷ | 146,13 tỷ | 21,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -5,40 tỷ | -36,73 tỷ | -2,81 tỷ | -6,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -122,40 tỷ | -47,30 tỷ | -143,20 tỷ | -18,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12,59 tỷ | -19,10 tỷ | 124,68 triệu | -3,28 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13,72 tỷ | 1,13 tỷ | 20,23 tỷ | 20,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 386,91 tỷ | 544,85 tỷ | 418,26 tỷ | 529,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -17,54 tỷ | 14,37 tỷ | -22,42 tỷ | -57,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -44,77 tỷ | -17,19 tỷ | -50,51 tỷ | -92,42 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -44,77 tỷ | -17,19 tỷ | -50,51 tỷ | -92,42 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.