Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone (AMD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

AMD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/07/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 945 toàn thị trường và thứ 100/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 30/12/2025
1.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
180,40 tỷ
164.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.635 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
485,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
-150,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -30,93%
Số lao động
140
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AMD

Giá đóng cửa theo tuần, 83 mốc, đến phiên 30/12/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.100 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone
Mã chứng khoán
AMD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/09/2007
Ngày niêm yết
19/07/2023
Vốn điều lệ
1.635 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
164.000.000 cổ phiếu
Số lao động
140 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Mạnh Hùng
Tổng giám đốc
Bà Đinh Thị Kim Oanh
Đơn vị kiểm toán
AAT
Địa chỉ
Tầng 3 toà nhà FLC Landmank Tower đường Lê Đức Thọ - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3292 9222

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác

- Hoạt động tư vấn quản lý

- Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại

- Khai thác mỏ và khoáng chất

Chỉ số tài chính AMD

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 164.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-912 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.556 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,10 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-8,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-6,81%
Biên lợi nhuận gộp4,15%
Biên lợi nhuận ròng-30,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,56%

Kết quả kinh doanh AMD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120202019
Doanh thu thuần485,78 tỷ1,53 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ2,24 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán465,62 tỷ1,49 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp20,16 tỷ45,05 tỷ91,05 tỷ102,44 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-146,80 tỷ19,96 tỷ31,58 tỷ50,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-150,25 tỷ11,11 tỷ24,08 tỷ34,13 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-149,51 tỷ12,23 tỷ25,38 tỷ31,93 tỷ
EBITDA-111,33 tỷ52,97 tỷ73,79 tỷ89,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120202019
Tổng tài sản2,21 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,68 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn530,34 tỷ570,55 tỷ592,97 tỷ753,36 tỷ
Nợ phải trả475,94 tỷ620,19 tỷ745,62 tỷ774,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,73 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120202019
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh71,40 tỷ-29,32 tỷ-134,13 tỷ-374,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư24,82 tỷ31,10 tỷ154,38 tỷ166,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-104,56 tỷ-6,85 tỷ-9,81 tỷ183,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,35 tỷ-5,07 tỷ10,43 tỷ-25,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,52 tỷ9,87 tỷ14,94 tỷ4,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2023Q1/2023Q4/2022Q3/2022
Doanh thu thuần28,01 tỷ54,99 tỷ20,88 tỷ60,79 tỷ
Lợi nhuận gộp7,04 tỷ6,72 tỷ1,18 tỷ4,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,61 tỷ2,53 tỷ-126,75 tỷ-1,17 tỷ
LNST công ty mẹ-2,61 tỷ2,53 tỷ-126,75 tỷ-1,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-150,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
35,48 tỷ
Các khoản dự phòng
150,43 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
-12,44 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
23,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
203,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-135,21 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-813,33 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
29,42 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-265,21 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
71,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,47 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,28 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-11,58 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
32,59 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,07 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
24,82 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
240,20 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-344,77 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-104,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về AMD

AMD là công ty gì?
AMD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102370070. Trụ sở tại Tầng 3 toà nhà FLC Landmank Tower đường Lê Đức Thọ - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu AMD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AMD bắt đầu giao dịch ngày 19/07/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/09/2007.
Vốn hóa của AMD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AMD đạt 180,40 tỷ, tính theo phiên ngày 30/12/2025. Khối lượng niêm yết 164.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 945 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AMD ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 485,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế -150,25 tỷ, ROE -8,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AMD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Mạnh Hùng. Tổng giám đốc: Bà Đinh Thị Kim Oanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAT.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 30/12/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102370070.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ