Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải (JOS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

JOS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1433 toàn thị trường và thứ 141/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
36,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
153 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
50,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-189,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -375,74%
Số lao động
22
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu JOS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)600 đ
Khối lượng bình quân phiên3.936
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,95 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải
Mã chứng khoán
JOS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/08/1997
Ngày niêm yết
28/07/2017
Vốn điều lệ
153 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
22 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phan Thị Anh Thư
Địa chỉ
Số 09 Cao Thắng - P. Lý Văn Lâm - T. Cà Mau
Điện thoại
(84.290) 383 6971

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến thủy sản xuất khẩu và nội địa.

- Nuôi tôm, chế biến và xuất nhập khẩu thủy sản.

- Nhập nguyên liệu, vật liệu, phụ liệu và vật tư để sản xuất hàng hàng xuất khẩu.

- Nhập khẩu thiết bị, máy móc kinh doanh và phục vụ sản xuất, xuất khẩu.

- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô...

Chỉ số tài chính JOS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-12.633 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-33.594 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2.895,04%
Biên lợi nhuận gộp8,72%
Biên lợi nhuận ròng-375,74%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7.798,68%

Kết quả kinh doanh JOS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần50,43 tỷ38,61 tỷ91,41 tỷ181,84 tỷ
Giá vốn hàng bán46,04 tỷ43,75 tỷ92,57 tỷ181,03 tỷ
Lợi nhuận gộp4,40 tỷ-5,14 tỷ-1,16 tỷ813,41 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-201,32 tỷ-38,22 tỷ-35,36 tỷ-42,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-189,49 tỷ-39,52 tỷ-33,80 tỷ-42,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-189,49 tỷ-39,52 tỷ-33,80 tỷ-42,45 tỷ
EBITDA-38,18 tỷ-34,81 tỷ-41,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,55 tỷ207,68 tỷ219,65 tỷ276,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn5,35 tỷ13,81 tỷ25,66 tỷ81,98 tỷ
Tài sản dài hạn1,20 tỷ193,87 tỷ194,00 tỷ194,70 tỷ
Nợ phải trả510,46 tỷ522,09 tỷ533,24 tỷ556,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu-503,91 tỷ-314,42 tỷ-313,58 tỷ-279,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,00 tỷ-1,49 tỷ752,05 triệu-458,03 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư15,37 tỷ814,79 triệu1,06 triệu360,87 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-26,15 tỷ-636,07 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-782,66 triệu-679,87 triệu753,11 triệu-733,23 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ358,32 triệu1,17 tỷ1,85 tỷ1,08 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần639,16 triệu19,04 tỷ6,66 tỷ16,36 tỷ
Lợi nhuận gộp639,16 triệu2,28 tỷ160,94 triệu2,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế374,67 triệu526,44 triệu-831,65 triệu-12,61 tỷ
LNST công ty mẹ374,67 triệu526,44 triệu-831,65 triệu-12,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-189,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,96 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
177,08 tỷ
Chi phí đi vay
19,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
11,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-9,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
221,21 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-207,20 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
799,98 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
14,77 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
511.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
15,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-26,15 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-26,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-782,66 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-25,73 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
358,32 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về JOS

JOS là công ty gì?
JOS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2000104034. Trụ sở tại Số 09 Cao Thắng - P. Lý Văn Lâm - T. Cà Mau.
Cổ phiếu JOS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu JOS bắt đầu giao dịch ngày 28/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/08/1997.
Vốn hóa của JOS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của JOS đạt 36,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1433 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của JOS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 50,43 tỷ, lợi nhuận sau thuế -189,49 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu JOS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phan Thị Anh Thư.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2000104034.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ