Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang (AGM)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1454 toàn thị trường và thứ 143/165 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu AGM
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 4.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 43.623 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 96,29 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất, chế biến và kinh doanh gạo tiêu thụ nội địa, cung ứng xuất khẩu và xuất khẩu trực tiếp.
- Kinh doanh xe mô tô và phụ tùng qua hệ thống cửa hàng do HONDA Việt Nam ủy nhiệm.
- Kinh doanh các loại vật tư nông nghiệp (lúa giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật,…).
Chỉ số tài chính AGM
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -5.815 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -18.900 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -11,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | -54,14% |
| Biên lợi nhuận ròng | -486,77% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 136,44% |
Kết quả kinh doanh AGM qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,50 tỷ | 240,92 tỷ | 788,77 tỷ | 3,43 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 33,14 tỷ | 249,22 tỷ | 768,90 tỷ | 3,25 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -11,64 tỷ | -8,30 tỷ | 19,06 tỷ | 179,55 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -106,99 tỷ | -260,38 tỷ | -200,29 tỷ | -245,38 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -104,67 tỷ | -259,79 tỷ | -220,87 tỷ | -232,98 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -104,67 tỷ | -259,79 tỷ | -214,92 tỷ | -234,16 tỷ |
| EBITDA | -83,62 tỷ | -236,38 tỷ | -165,87 tỷ | -217,11 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 933,57 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 149,02 tỷ | 194,40 tỷ | 344,93 tỷ | 783,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 784,55 tỷ | 842,49 tỷ | 892,15 tỷ | 796,82 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,27 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -340,20 tỷ | -243,76 tỷ | 21,83 tỷ | 292,01 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -38,23 tỷ | -8,77 tỷ | 107,66 tỷ | -57,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 45,74 tỷ | 40,72 tỷ | 120,33 tỷ | -981,47 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,57 tỷ | -33,56 tỷ | -231,85 tỷ | -162,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 938,63 triệu | -1,61 tỷ | -3,87 tỷ | -220,45 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,69 tỷ | 5,75 tỷ | 7,36 tỷ | 11,23 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,21 tỷ | 2,57 tỷ | 20,88 tỷ | 10,39 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -1,54 tỷ | -1,59 tỷ | 170,70 triệu | -3,19 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -12,85 tỷ | -8,12 tỷ | -18,85 tỷ | -58,22 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -12,85 tỷ | -8,12 tỷ | -18,85 tỷ | -58,22 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.
Câu hỏi thường gặp về AGM
AGM là công ty gì?
Cổ phiếu AGM niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của AGM là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của AGM ra sao?
Ai là người đứng đầu AGM?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600230737.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
