Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang (AGM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AGM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1454 toàn thị trường và thứ 143/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
30,60 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
182 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
21,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-104,67 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -486,77%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AGM

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.800 đ
Khối lượng bình quân phiên64.141
Giá trị giao dịch bình quân phiên174,94 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
Mã chứng khoán
AGM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/07/1976
Ngày niêm yết
23/05/2025
Vốn điều lệ
182 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Đức Tâm
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Thanh Tùng
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 1 Ngô Gia Tự - P. Long Xuyên - T. An Giang
Điện thoại
(84-296) 999 9999

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến và kinh doanh gạo tiêu thụ nội địa, cung ứng xuất khẩu và xuất khẩu trực tiếp.

- Kinh doanh xe mô tô và phụ tùng qua hệ thống cửa hàng do HONDA Việt Nam ủy nhiệm.

- Kinh doanh các loại vật tư nông nghiệp (lúa giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật,…).

Chỉ số tài chính AGM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-5.815 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-18.900 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-11,21%
Biên lợi nhuận gộp-54,14%
Biên lợi nhuận ròng-486,77%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản136,44%

Kết quả kinh doanh AGM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần21,50 tỷ240,92 tỷ788,77 tỷ3,43 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán33,14 tỷ249,22 tỷ768,90 tỷ3,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-11,64 tỷ-8,30 tỷ19,06 tỷ179,55 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-106,99 tỷ-260,38 tỷ-200,29 tỷ-245,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-104,67 tỷ-259,79 tỷ-220,87 tỷ-232,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-104,67 tỷ-259,79 tỷ-214,92 tỷ-234,16 tỷ
EBITDA-83,62 tỷ-236,38 tỷ-165,87 tỷ-217,11 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản933,57 tỷ1,04 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn149,02 tỷ194,40 tỷ344,93 tỷ783,98 tỷ
Tài sản dài hạn784,55 tỷ842,49 tỷ892,15 tỷ796,82 tỷ
Nợ phải trả1,27 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-340,20 tỷ-243,76 tỷ21,83 tỷ292,01 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-38,23 tỷ-8,77 tỷ107,66 tỷ-57,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư45,74 tỷ40,72 tỷ120,33 tỷ-981,47 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,57 tỷ-33,56 tỷ-231,85 tỷ-162,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ938,63 triệu-1,61 tỷ-3,87 tỷ-220,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,69 tỷ5,75 tỷ7,36 tỷ11,23 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,21 tỷ2,57 tỷ20,88 tỷ10,39 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,54 tỷ-1,59 tỷ170,70 triệu-3,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-12,85 tỷ-8,12 tỷ-18,85 tỷ-58,22 tỷ
LNST công ty mẹ-12,85 tỷ-8,12 tỷ-18,85 tỷ-58,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-104,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,37 tỷ
Các khoản dự phòng
-882,20 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,15 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,66 tỷ
Chi phí đi vay
86,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-60,71 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-58,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
33,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
12,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-25,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,28 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-60,36 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-570,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-38,23 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-170,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
36,69 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,58 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6,44 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
45,74 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
15,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-22,32 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
938,63 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,75 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
4,17 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về AGM

AGM là công ty gì?
AGM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600230737. Trụ sở tại Số 1 Ngô Gia Tự - P. Long Xuyên - T. An Giang .
Cổ phiếu AGM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AGM bắt đầu giao dịch ngày 23/05/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/07/1976.
Vốn hóa của AGM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AGM đạt 30,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1454 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AGM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 21,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế -104,67 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AGM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Đức Tâm. Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Thanh Tùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600230737.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ