7510402 là mã ngành Công nghệ vật liệu trình độ đại học , nhóm ngành 75104 — Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 9 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 41 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7510402 | Công nghệ vật liệu | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Công nghệ vật liệu |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) A00; A01; X06 | 25,67 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 25,53 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 25,53 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 25,15 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 25,15 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 24,55 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 24,55 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 23,77 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 23,77 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00; D07 | 21,35 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ vật liệu A00; B00; C02; D07 | 20,85 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ vật liệu B00; B08; A00; D07 | 19,00 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 15,50 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; D07 26.84 | 24,55 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D07 26.84 | 24,55 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00; D07 | 23,14 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ vật liệu B00; B08; A00; D07 | 22,50 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 20,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04 Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ | 18,70 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Công nghệ vật liệu C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) Q00 98 | 25,67 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ vật liệu | 683,33 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ vật liệu | 20,85 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano | 21,38 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 25,67 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Công nghệ Vật liệu A00; A01; B00; C01; C02; D07 Học bạ + V-ACT | 25,58 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) A00; A01; B00; C01; C02; D07 Học bạ + V-ACT | 24,50 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ vật liệu (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D07 | 23,14 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ vật liệu B00; B08; A00; D07 Học bạ + SP HCM | 21,92 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ vật liệu A00; B00; C02; D07 Học bạ + CCQT/CCNN | 20,85 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) A00; A01; B00; D01; C02; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 20,36 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01; C02; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 19,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | 25,67 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .