7229020 Ngành Ngôn ngữ học
7229020 là mã ngành Ngôn ngữ học trình độ đại học , nhóm ngành 72290 — Khác , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 13 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7229020 | Ngôn ngữ học | — | — |
Mã 7229020 được cấu tạo thế nào
Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ học năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Ngôn ngữ học C00 | 23,35 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 22,06 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Ngôn ngữ học A01 | 21,85 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Ngôn ngữ học D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21,85 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ học D01; D14 | 18,25 |
Xét học bạ 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 24,06 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Ngôn ngữ học Q21 | 21,85 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ học | 18,25 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 800,00 |
Xét tuyển kết hợp 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 74,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 74,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14 Học bạ + V-ACT | 74,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ học D01; D14 Học bạ + CCQT/CCNN | 18,25 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Ngôn ngữ học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8229020 | Ngôn ngữ học | Thạc sĩ |
| 9229020 | Ngôn ngữ học | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7229020 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ học năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Ngôn ngữ học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 72290
Ngành khác cùng nhóm 72290
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7229001 | Triết học |
| 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 7229009 | Tôn giáo học |
| 7229010 | Lịch sử |
| 7229030 | Văn học |
| 7229040 | Văn hóa học |
| 7229042 | Quản lý văn hóa |
| 7229045 | Gia đình học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .