Cập nhật:

7540203 Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203 là mã ngành Công nghệ vật liệu dệt, may trình độ đại học , nhóm ngành 75402 — Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da , lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 7 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.

7540203 mã ngành
17,00 – 20,00 điểm chuẩn THPT 2026
2 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may

Mã 7540203 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 754 Sản xuất và chế biến
Mã cấp III — nhóm ngành 75402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Công nghệ vật liệu dệt, may

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ vật liệu dệt, may năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 20,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ vật liệu dệt; may A00; A01; A02; X05 17,00
Xét học bạ 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 22,75
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội Q00 70,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ vật liệu dệt; may 17,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội K00 47,50
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ vật liệu dệt; may A00; A01; A02; X05 Học bạ + CCQT/CCNN 17,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8540203 Công nghệ vật liệu dệt, may Thạc sĩ
9540203 Công nghệ vật liệu dệt, may Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7540203 là ngành gì?
7540203 là ngành Công nghệ vật liệu dệt, may trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75402 — Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da, lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu dệt, may năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 2 mức thu được nằm trong khoảng 17,00 đến 20,00 điểm (trung bình 18,50). Ngành này có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8540203 (thạc sĩ), 9540203 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75402

Mã ngành Tên ngành
7540202 Công nghệ sợi, dệt
7540204 Công nghệ dệt, may
7540206 Công nghệ da giày

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ