Cập nhật:

7480108 Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 39 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7480108 mã ngành
16,00 – 27,58 điểm chuẩn THPT 2026
5 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã 7480108 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 748 Máy tính và công nghệ thông tin
Mã cấp III — nhóm ngành 74801 Máy tính
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 08 Công nghệ kỹ thuật máy tính

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27,58
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27,18
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26,83
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 26,43
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26,20
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25,45
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25,42
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24,67
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07 22,75
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 21,20
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 19,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 16,00
Xét học bạ 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.73 26,20
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 27.47 25,45
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 24,10
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 21,63
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội Q00 73,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình Q00 67,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật máy tính 10,60
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 722,00
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 701,20
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 626,00
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) 626,00
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 597,20
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 597,20
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) 586,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội K00 49,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình K00 46,25
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật máy tính 22,75
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 10,60
Xét tuyển kết hợp 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; X06; C01; D07; X26 Điểm thi THPT + Học bạ 24,50
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; X06; C01; D07; X26 Điểm thi THPT + Học bạ 24,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN 22,75
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 21,50
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 21,50
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00; X26; A01; D01; X06; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 21,50
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 20,50
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 20,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7480108 là ngành gì?
7480108 là ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74801 — Máy tính, lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 12 mức thu được nằm trong khoảng 16,00 đến 27,58 điểm (trung bình 24,06). Ngành này có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 74801

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ