Cập nhật:

7310104 Ngành Kinh tế đầu tư

7310104 là mã ngành Kinh tế đầu tư trình độ đại học , nhóm ngành 73101 — Kinh tế học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 30 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7310104 mã ngành
17,50 – 27,56 điểm chuẩn THPT 2026
7 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7310104 Kinh tế đầu tư

Mã 7310104 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 731 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 73101 Kinh tế học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 04 Kinh tế đầu tư

Điểm trúng tuyển ngành Kinh tế đầu tư năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 27,56
Học Viện Tài chính HTC Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07; X06; X26 26,56
Học Viện Ngân Hàng NHH Kinh tế đầu tư A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán 25,35
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; D07 24,83
Học Viện Tài chính HTC Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07; X26 24,20
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 24,05
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Kinh tế đầu tư A00; C01; C02; D01; X03; X04 20,60
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kinh tế đầu tư A01; D01; X25 20,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01; X01 17,50
Xét học bạ 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Ngân Hàng NHH Kinh tế đầu tư A01; D01; D07; D09 25,35
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kinh tế đầu tư A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 27.02 24,05
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01; X01 20.5 17,50
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế đầu tư Q00 27,56
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kinh tế Đầu tư Q00 24,83
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kinh tế đầu tư 20,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế đầu tư 61 17,50
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế đầu tư 27,56
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kinh tế Đầu tư 24,83
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kinh tế đầu tư 916 24,05
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế đầu tư K00 27,56
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kinh tế Đầu tư K00 24,83
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế đầu tư 17,50
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế đầu tư CCNN + TSA 27,56
Học Viện Tài chính HTC Kinh tế đầu tư Học bạ + CCNN 26,56
Học Viện Ngân Hàng NHH Kinh tế đầu tư Học bạ + CCQT 25,35
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kinh tế Đầu tư CCNN + TSA 24,83
Học Viện Tài chính HTC Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) Học bạ + CCNN 24,20
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kinh tế đầu tư A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN 20,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế đầu tư 27,56
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kinh tế Đầu tư 24,83

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kinh tế đầu tư ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8310104 Kinh tế đầu tư Thạc sĩ
9310104 Kinh tế đầu tư Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7310104 là ngành gì?
7310104 là ngành Kinh tế đầu tư trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73101 — Kinh tế học, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kinh tế đầu tư năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 9 mức thu được nằm trong khoảng 17,50 đến 27,56 điểm (trung bình 23,46). Ngành này có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kinh tế đầu tư có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8310104 (thạc sĩ), 9310104 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73101

Mã ngành Tên ngành
7310101 Kinh tế
7310102 Kinh tế chính trị
7310105 Kinh tế phát triển
7310106 Kinh tế quốc tế
7310107 Thống kê kinh tế
7310108 Toán kinh tế
7310109 Kinh tế số

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ