7540204 là mã ngành Công nghệ dệt, may trình độ đại học , nhóm ngành 75402 — Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da , lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 24 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7540204 | Công nghệ dệt, may | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 754 | Sản xuất và chế biến |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Công nghệ dệt, may |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Công nghệ Dệt May A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 23,36 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12 | 19,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ dệt; may D01; A01; C01; A00 | 18,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ dệt; may A00; A01; A02; X05 | 17,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 23,88 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12 | 21,63 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ dệt; may D01; A01; C01; A00 | 21,50 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội Q00 | 72,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ dệt, may | 50,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ dệt; may | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ dệt; may | 650,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Công nghệ Dệt May | 52,60 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ dệt, may | 50,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội K00 | 48,75 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Công nghệ Dệt May Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ dệt; may D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 20,75 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ dệt, may D01; C01; C02; X02; X03 Học bạ + V-ACT | 18,02 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ dệt; may A00; A01; A02; X05 Học bạ + CCQT/CCNN | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Công nghệ Dệt May | 55,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8540204 | Công nghệ dệt, may | Thạc sĩ |
| 9540204 | Công nghệ dệt, may | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7540202 | Công nghệ sợi, dệt |
| 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may |
| 7540206 | Công nghệ da giày |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .