Cập nhật:

7520118 Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118 là mã ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp trình độ đại học , nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 39 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7520118 mã ngành
15,00 – 22,82 điểm chuẩn THPT 2026
12 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã 7520118 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 752 Kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 18 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; C01; D07 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 22,82
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07 22,75
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; X06; A01; X07 21,75
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 20,98
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 20,10
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; X06; C01; D07; C02 19,50
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 19,50
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 18,80
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 15,00
Xét học bạ 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 24,12
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 23,73
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 20,83
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 18,80
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.34 16,10
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.34 16,10
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Q00 74,00
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics Q00 67,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 711,00
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 695,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) K00 52,21
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00 47,75
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 22,75
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00 37.77 14,95
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật cơ sở hạ tầng K00 35.01 13,65
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11,17
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 14,00
Xét tuyển kết hợp 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 63,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 26,63
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN 22,75
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN 21,75
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01; X02; C04 Điểm thi THPT + Học bạ 20,41
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN 19,50
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 Điểm thi THPT + CCNN 19,50

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Thạc sĩ
9520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7520118 là ngành gì?
7520118 là ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, lĩnh vực 752 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 13 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 22,82 điểm (trung bình 18,81). Ngành này có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8520118 (thạc sĩ), 9520118 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ