Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài (NCT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NCT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/01/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 270 toàn thị trường và thứ 23/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
91.200 đ
+200 đ (+0,22%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,37 nghìn tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
262 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
386,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 31,93%
Số lao động
673
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NCT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)113.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)88.000 đ
Khối lượng bình quân phiên16.438
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,64 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua365.572
Khối lượng nước ngoài bán1.037.706

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
Mã chứng khoán
NCT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/04/2005
Ngày niêm yết
08/01/2015
Vốn điều lệ
262 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
673 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Quang Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Trần Việt Phương
Địa chỉ
Sân bay Quốc tế Nội Bài - X. Nội Bài - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3584 0905

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ vận chuyển mặt đất.

- Kinh doanh kho bãi, cho thuê kho bãi đỗ xe.

- Dịch vụ kiểm tra hàng, cân hàng.

- Bốc xếp hành lý, hàng hóa đường bộ, đường không.

- Dịch vụ giao nhận hàng hóa đường không, đường biển, đường bộ.

- Dịch vụ chuyển phát nhanh.

- Đại lý làm thủ tục hải quan.

- Các dịch vụ khác, hỗ trợ vận chuyển..

Chỉ số tài chính NCT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu14.880 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.294 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,12 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu54,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản39,92%
Biên lợi nhuận gộp46,54%
Biên lợi nhuận ròng31,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,79%

Kết quả kinh doanh NCT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,21 nghìn tỷ920,64 tỷ701,79 tỷ735,91 tỷ
Giá vốn hàng bán647,87 tỷ506,44 tỷ362,75 tỷ377,24 tỷ
Lợi nhuận gộp563,95 tỷ414,20 tỷ339,04 tỷ358,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD476,82 tỷ330,86 tỷ273,40 tỷ296,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế386,89 tỷ266,44 tỷ216,80 tỷ237,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ386,89 tỷ266,44 tỷ216,80 tỷ237,19 tỷ
EBITDA509,15 tỷ360,44 tỷ304,05 tỷ324,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản969,27 tỷ740,87 tỷ554,65 tỷ500,60 tỷ
Tài sản ngắn hạn747,59 tỷ518,82 tỷ388,00 tỷ316,85 tỷ
Tài sản dài hạn221,68 tỷ222,06 tỷ166,65 tỷ183,75 tỷ
Nợ phải trả259,63 tỷ182,50 tỷ121,25 tỷ68,26 tỷ
Vốn chủ sở hữu709,64 tỷ558,37 tỷ433,40 tỷ432,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh414,00 tỷ255,29 tỷ271,34 tỷ221,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-233,62 tỷ-37,71 tỷ-56,89 tỷ16,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-209,14 tỷ-130,87 tỷ-209,14 tỷ-256,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-28,76 tỷ86,71 tỷ5,31 tỷ-18,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ105,38 tỷ134,15 tỷ46,80 tỷ41,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần292,68 tỷ317,60 tỷ241,22 tỷ280,43 tỷ
Lợi nhuận gộp132,03 tỷ134,17 tỷ108,54 tỷ135,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế105,99 tỷ114,34 tỷ64,42 tỷ85,39 tỷ
LNST công ty mẹ105,99 tỷ114,34 tỷ64,42 tỷ85,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
478,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,33 tỷ
Các khoản dự phòng
346,11 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
30,49 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-50,31 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
461,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-34,33 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
584,35 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
69,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
22,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-73,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-31,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
414,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-59,65 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,03 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,08 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
854,82 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
47,92 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-233,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-209,14 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-209,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-28,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
134,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-10,74 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
105,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về NCT

NCT là công ty gì?
NCT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101640729. Trụ sở tại Sân bay Quốc tế Nội Bài - X. Nội Bài - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu NCT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NCT bắt đầu giao dịch ngày 08/01/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/04/2005.
Vốn hóa của NCT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NCT đạt 2,37 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 270 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NCT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,21 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 386,89 tỷ, ROE 54,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NCT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Quang Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Trần Việt Phương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101640729.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ