Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/01/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 270 toàn thị trường và thứ 23/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 113.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 88.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 16.438 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,64 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 365.572 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.037.706 |
- Dịch vụ vận chuyển mặt đất.
- Kinh doanh kho bãi, cho thuê kho bãi đỗ xe.
- Dịch vụ kiểm tra hàng, cân hàng.
- Bốc xếp hành lý, hàng hóa đường bộ, đường không.
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa đường không, đường biển, đường bộ.
- Dịch vụ chuyển phát nhanh.
- Đại lý làm thủ tục hải quan.
- Các dịch vụ khác, hỗ trợ vận chuyển..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 14.880 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.294 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,12 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,33 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 54,52% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 39,92% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | 31,93% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,37 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 26,79% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,21 nghìn tỷ | 920,64 tỷ | 701,79 tỷ | 735,91 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 647,87 tỷ | 506,44 tỷ | 362,75 tỷ | 377,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 563,95 tỷ | 414,20 tỷ | 339,04 tỷ | 358,68 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 476,82 tỷ | 330,86 tỷ | 273,40 tỷ | 296,70 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 386,89 tỷ | 266,44 tỷ | 216,80 tỷ | 237,19 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 386,89 tỷ | 266,44 tỷ | 216,80 tỷ | 237,19 tỷ |
| EBITDA | 509,15 tỷ | 360,44 tỷ | 304,05 tỷ | 324,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 969,27 tỷ | 740,87 tỷ | 554,65 tỷ | 500,60 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 747,59 tỷ | 518,82 tỷ | 388,00 tỷ | 316,85 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 221,68 tỷ | 222,06 tỷ | 166,65 tỷ | 183,75 tỷ |
| Nợ phải trả | 259,63 tỷ | 182,50 tỷ | 121,25 tỷ | 68,26 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 709,64 tỷ | 558,37 tỷ | 433,40 tỷ | 432,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 414,00 tỷ | 255,29 tỷ | 271,34 tỷ | 221,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -233,62 tỷ | -37,71 tỷ | -56,89 tỷ | 16,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -209,14 tỷ | -130,87 tỷ | -209,14 tỷ | -256,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -28,76 tỷ | 86,71 tỷ | 5,31 tỷ | -18,43 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 105,38 tỷ | 134,15 tỷ | 46,80 tỷ | 41,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 292,68 tỷ | 317,60 tỷ | 241,22 tỷ | 280,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 132,03 tỷ | 134,17 tỷ | 108,54 tỷ | 135,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 105,99 tỷ | 114,34 tỷ | 64,42 tỷ | 85,39 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 105,99 tỷ | 114,34 tỷ | 64,42 tỷ | 85,39 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.