CTCP Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (CAB)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
CTCP Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/09/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 159 toàn thị trường và thứ 2/40 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu CAB
Giá đóng cửa theo phiên, 100 mốc, đến phiên 30/12/2024.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 667 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 6,56 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ CTCP Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam
Lĩnh vực kinh doanh
Dịch vụ truyền hình trả tiền; Điều hành hệ thống phát bằng cáp, hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập Internet bằng mạng viễn thông có dây ...
Chỉ số tài chính CAB
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 46.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 246 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.452 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 572,26 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 11,32 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,69% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,45% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,31 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 69,81% |
Kết quả kinh doanh CAB qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,17 nghìn tỷ | 2,40 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ | 2,24 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,75 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 422,49 tỷ | 597,08 tỷ | 519,94 tỷ | 609,78 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,90 tỷ | 83,01 tỷ | 88,76 tỷ | 71,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,69 tỷ | 61,27 tỷ | 67,88 tỷ | 63,74 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 11,33 tỷ | 57,25 tỷ | 63,37 tỷ | 62,07 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,90 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,01 nghìn tỷ | 984,35 tỷ | 864,86 tỷ | 840,66 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 883,76 tỷ | 924,51 tỷ | 903,19 tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,32 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 572,80 tỷ | 637,25 tỷ | 605,73 tỷ | 582,01 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|
Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông
40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.
Câu hỏi thường gặp về CAB
CAB là công ty gì?
Cổ phiếu CAB niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của CAB là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của CAB ra sao?
Ai là người đứng đầu CAB?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 30/12/2024 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105926285.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
