Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Điện lực GELEX là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/03/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 48 toàn thị trường và thứ 3/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 100 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 246.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 90.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.105.401 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 163,53 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 20.536.266 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 17.214.809 |
- Sản xuất, kinh doanh thiết bị điện bao gồm dây cáp điện; máy biến áp, động cơ điện; thiết bị điện bao gồm công tơ điện, đồng hồ Volt-ampe, máy biến dòng; tủ điện và các sản phẩm khác và dịch vụ sửa chữa.
- Sản xuất và phân phối điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 366.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8.900 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.943 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,11 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,70 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 40,69% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 20,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,32% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,95 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 48,63% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 25,66 nghìn tỷ | 21,35 nghìn tỷ | 16,76 nghìn tỷ | 16,82 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 21,35 nghìn tỷ | 18,07 nghìn tỷ | 14,58 nghìn tỷ | 14,55 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,11 nghìn tỷ | 3,06 nghìn tỷ | 2,03 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,26 nghìn tỷ | 2,16 nghìn tỷ | 949,72 tỷ | 1,09 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,42 nghìn tỷ | 1,71 nghìn tỷ | 792,67 tỷ | 971,60 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,26 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 745,38 tỷ | 880,46 tỷ |
| EBITDA | 4,62 nghìn tỷ | 2,56 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 16,35 nghìn tỷ | 12,90 nghìn tỷ | 13,72 nghìn tỷ | 17,42 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 12,22 nghìn tỷ | 6,86 nghìn tỷ | 6,56 nghìn tỷ | 7,77 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,12 nghìn tỷ | 6,04 nghìn tỷ | 7,16 nghìn tỷ | 9,65 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 7,95 nghìn tỷ | 5,95 nghìn tỷ | 7,77 nghìn tỷ | 11,42 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 8,40 nghìn tỷ | 6,95 nghìn tỷ | 5,95 nghìn tỷ | 6,00 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -471,84 tỷ | 534,58 tỷ | 2,32 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 630,68 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 4,30 tỷ | 1,26 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 358,94 tỷ | -1,98 nghìn tỷ | -1,91 nghìn tỷ | -3,61 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 517,77 tỷ | -435,26 tỷ | 414,44 tỷ | -699,51 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,21 nghìn tỷ | 691,65 tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 709,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,14 nghìn tỷ | 6,49 nghìn tỷ | 5,32 nghìn tỷ | 6,57 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,02 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 832,44 tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 605,78 tỷ | 1,79 nghìn tỷ | 487,39 tỷ | 565,83 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 579,39 tỷ | 1,74 nghìn tỷ | 451,82 tỷ | 528,14 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.